VI
☰

zyxel.com

Địa chỉ IP 54.166.122.157
DNS quản lý bởi GoDaddy
Email Đã cấu hình
Bản ghi 12

Tên miền zyxel.com phản hồi tại địa chỉ IP 54.166.122.157. Địa chỉ này thuộc về AWS EC2 (us-east-1), đặt tại United States. DNS của tên miền do GoDaddy quản lý, nơi quyết định mỗi tên miền phụ trỏ về đâu. Email của zyxel.com đi qua 2 máy chủ; máy chủ ưu tiên cao nhất là d88700a.ess.barracudanetworks.com. Ngoài ra còn có 6 bản ghi TXT, dùng để xác minh quyền sở hữu tên miền với các dịch vụ bên ngoài và cấu hình bảo mật email qua SPF, DKIM và DMARC.

A Bản ghi A

MX Bản ghi MX

NS Bản ghi NS

TXT Bản ghi TXT

  • google-site-verification=-2y8NAizx2Y0LfVxnUH8jJ_2A960kdhkpJNIhsilBaE 600s
  • _gdstt3c9devrx8hnf0pfhexei8hr3o5 600s
  • google-site-verification=iYCdazqagYjkCBDwyQpI7sHgbxdmLYWQsU3xszce1go 600s
  • MS=ms84235163 600s
  • google-site-verification=C6YdXXINtkzvZ2GF5rTnnpXAWbYouLLlgBiAYReqLFQ 600s
  • v=spf1 ip4:24.110.64.0/18 ip4:216.221.160.0/19 ip4:206.55.144.0/20 ip4:199.255.192.0/22 ip4:199.127.232.0/22 ip4:76.223.176.0/20 ip4:76.223.128.0/19 ip4:69.169.224.0/20 ip4:54.240.0.0/17 ip4:23.251.224.0/19 ip4:23.249.208.0/20 ip4:219.87.158.112/29 ip4:59.124.182.147/32 ip4:66.85.124.0/25 ip4:208.75.120.0/22 ip4:205.207.104.0/22 ip4:216.24.224.0/20 ip4:216.27.12.144/28 ip4:216.27.14.0/26 ip4:216.27.14.64/27 ip4:216.27.8.32/28 ip4:216.27.20.128/27 ip4:216.27.22.160/27 ip4:216.27.22.192/27 ip4:185.131.228.0/24 ip4:185.131.229.0/25 ip4:65.98.250.0/24 ip4:65.98.206.0/24 ip4:65.98.214.0/24 ip4:65.98.146.0/24 ip4:65.98.228.0/24 ip4:69.63.150.0/23 include:spf.ess.barracudanetworks.com include:_spf.google.com include:mail.zendesk.com include:sendgrid.net include:2533502.spf07.hubspotemail.net include:_spf.rulemailer.com ~all 600s

SOA Bản ghi SOA

  • pdns01.domaincontrol.com 3600s

Ý nghĩa của từng bản ghi

  • A và AAAA: địa chỉ IP của máy chủ, ở dạng IPv4 và IPv6.
  • MX: các máy chủ nhận email của tên miền. Con số là độ ưu tiên; số nhỏ hơn được thử trước.
  • NS: máy chủ tên, nơi quyết định cuối cùng về DNS của tên miền.
  • TXT: văn bản tự do. Chủ yếu dùng cho SPF, DKIM, DMARC và để xác minh quyền sở hữu với bên thứ ba.
  • TTL: dữ liệu được lưu đệm bao nhiêu giây trước khi hỏi lại.

Đã tra cứu 14 giờ trước.