zoominternet.net
Tên miền zoominternet.net phản hồi tại địa chỉ IP 24.154.5.37. Email của zoominternet.net đi qua 1 máy chủ; máy chủ ưu tiên cao nhất là mx.armstrong.syn-alias.com. Ngoài ra còn có 5 bản ghi TXT, dùng để xác minh quyền sở hữu tên miền với các dịch vụ bên ngoài và cấu hình bảo mật email qua SPF, DKIM và DMARC.
A Bản ghi A
- 24.154.5.37 1763s
MX Bản ghi MX
NS Bản ghi NS
- ns2.zbzoom.net 1800s
- ns1.zbzoom.net 1800s
TXT Bản ghi TXT
- _t964157g4yum56s5580u8eiqqtxpjs8 1800s
- v=spf1 mx ip4:24.154.1.0/24 ip4:72.23.14.0/24 ip4:63.67.120.27/32 ip4:72.23.4.145/32 ip4:64.8.71.0/24 ip4:24.154.5.183/32 ip4:24.154.5.182/32 ip4:24.154.0.21/32 ip4:24.129.245.20/32 ip4:10.253.2.41/31 ip4:24.129.245.68/32 include:_spf.zoominternet.syn-alias.com -all 1800s
- zg3g8c26c05vfs0fryys40pybvdynpyg 1800s
- _99nng5m7yvn3sa7r802mp2z390b2kra 1800s
- google-site-verification=VZc4qrFFvm0nakIuPojTZug_EoFDVF-xWzdvop_w9zk 1800s
SOA Bản ghi SOA
- dm-1.zoominternet.net 1800s
Ý nghĩa của từng bản ghi
- A và AAAA: địa chỉ IP của máy chủ, ở dạng IPv4 và IPv6.
- MX: các máy chủ nhận email của tên miền. Con số là độ ưu tiên; số nhỏ hơn được thử trước.
- NS: máy chủ tên, nơi quyết định cuối cùng về DNS của tên miền.
- TXT: văn bản tự do. Chủ yếu dùng cho SPF, DKIM, DMARC và để xác minh quyền sở hữu với bên thứ ba.
- TTL: dữ liệu được lưu đệm bao nhiêu giây trước khi hỏi lại.
Đã tra cứu 4 giờ trước.