zerohedge.com
Tên miền zerohedge.com phản hồi tại địa chỉ IP 136.69.118.149. Email của zerohedge.com đi qua 3 máy chủ; máy chủ ưu tiên cao nhất là aspmx.l.google.com. Ngoài ra còn có 8 bản ghi TXT, dùng để xác minh quyền sở hữu tên miền với các dịch vụ bên ngoài và cấu hình bảo mật email qua SPF, DKIM và DMARC.
A Bản ghi A
- 136.69.118.149 112s
MX Bản ghi MX
- 0 aspmx.l.google.com 300s
- 5 alt1.aspmx.l.google.com 300s
- 5 alt2.aspmx.l.google.com 300s
NS Bản ghi NS
- dns1.easydns.com 300s
- dns2.easydns.net 300s
- dns3.easydns.org 300s
- dns4.easydns.info 300s
TXT Bản ghi TXT
- klaviyo-site-verification=W8ELp9 300s
- stripe-verification=8da57ca1dd1bd4369cf521cee41980482d59569e828482dd7ae6eeadd67a12b1 300s
- google-site-verification=5D5i7mlMwZs2VzVwe7DX0AO0AcvorAm_HR7RRFQKk00 300s
- firebase=zerohedge-prod 300s
- google-site-verification=z29FX81N0ET3fGtSJ2_1kumMtlm-FEvS00xaukmB1Hw 300s
- google-site-verification=kRACM38vNRMyfQVpKzDtwZkFQ0yw8b2S-FaSojqUicY 300s
- v=spf1 mx:spf.firebasemail.com mx:spf.google.com include:_spf.google.com ~all 300s
- brave-ledger-verification=5929e5e1551c22919612628882b49e8591eb258777ba94b931b2d989097d943c 300s
SOA Bản ghi SOA
- dns1.easydns.com 300s
Ý nghĩa của từng bản ghi
- A và AAAA: địa chỉ IP của máy chủ, ở dạng IPv4 và IPv6.
- MX: các máy chủ nhận email của tên miền. Con số là độ ưu tiên; số nhỏ hơn được thử trước.
- NS: máy chủ tên, nơi quyết định cuối cùng về DNS của tên miền.
- TXT: văn bản tự do. Chủ yếu dùng cho SPF, DKIM, DMARC và để xác minh quyền sở hữu với bên thứ ba.
- TTL: dữ liệu được lưu đệm bao nhiêu giây trước khi hỏi lại.
Đã tra cứu 9 giờ trước.