☰

zee5.com

Địa chỉ IP 23.50.131.154
DNS quản lý bởi Akamai
Email Đã cấu hình
Bản ghi 35

Tên miền zee5.com phản hồi tại địa chỉ IP 23.50.131.154. DNS của tên miền do Akamai quản lý, nơi quyết định mỗi tên miền phụ trỏ về đâu. Email của zee5.com đi qua 2 máy chủ; máy chủ ưu tiên cao nhất là mxa-00a91f02.gslb.pphosted.com. Ngoài ra còn có 22 bản ghi TXT, dùng để xác minh quyền sở hữu tên miền với các dịch vụ bên ngoài và cấu hình bảo mật email qua SPF, DKIM và DMARC.

A Bản ghi A

AAAA Bản ghi AAAA

MX Bản ghi MX

NS Bản ghi NS

TXT Bản ghi TXT

  • amazonses:H6P9q1qOwvTSjRaQk1KiJc9hCnSnAMcgTkLbzt3KRDs= 3600s
  • gkvwk0538xzngw0pvnhw4hc69m1z0jls 3600s
  • MS=ms78322734 3600s
  • MS=ms56151203 3600s
  • google-site-verification=CFlgUbNS6HEEKiZBQz1oGERVezXmxzupFs39CB7rzgQ 3600s
  • _globalsign-domain-verification=2E8KJjLDpmct3e1XhDUeR0WNHsyw22Bi9lD9h1X1zQ 3600s
  • 9gtkf0hbf8tvvcq8k2lprr51wr3km2zj 3600s
  • facebook-domain-verification=ysxdlsijfp0rxdl1nrdg2gp2b1kqmu 3600s
  • 0ed1fe018a8def96497fdb402ba9af6b7181156fff 3600s
  • bzrhlrbbs4qrdc697vqs7f63l15dpv9r 3600s
  • google-site-verification=Dljyp2BmzBO-09Qitv3xQdulSahoPS2RZStUJnM8h88 3600s
  • include:spf-00a91f02.pphosted.com 3600s
  • l229txm930k38h1cjp71xjyv4fw0z05p 3600s
  • _globalsign-domain-verification=DmRY2FhenKEHCi0pJyCDHASrgw1oT1xeBacw6_ptC6 3600s
  • google-site-verification=ecTpXid16vf2ZKorGwoVk5nqGwScYmdO9-CYvtpyxBU 3600s
  • bg05lr6jy6t0q12lggp6rq8nq532xjkh 3600s
  • p1nbt1s8mxj3l4wt21y173w8b0cnsqfb 3600s
  • yandex-verification: 5721f0d3e307d968 3600s
  • mtctc9d8k79v4n5qbr2514tp15x7wv92 3600s
  • v=spf1 include:spf.protection.outlook.com include:ncapp02.com include:spf-00a91f02.pphosted.com include:sendgrid.net include:57427aab.ppspf.net include:zoho.in include:transmail.net.in include:amazonses.com include:eu._netblocks.mimecast.com ~all 3600s
  • bqwd7npntb91pmc0b7n5qh3vl7883dn6 3600s
  • dtm-domain-verification=QMOT3Hb4J4TX8C34ljIQpPO05X8SEhaz0GWL8zGhfMU 3600s

SOA Bản ghi SOA

  • a1-227.akam.net 3600s

Ý nghĩa của từng bản ghi

  • A và AAAA: địa chỉ IP của máy chủ, ở dạng IPv4 và IPv6.
  • MX: các máy chủ nhận email của tên miền. Con số là độ ưu tiên; số nhỏ hơn được thử trước.
  • NS: máy chủ tên, nơi quyết định cuối cùng về DNS của tên miền.
  • TXT: văn bản tự do. Chủ yếu dùng cho SPF, DKIM, DMARC và để xác minh quyền sở hữu với bên thứ ba.
  • TTL: dữ liệu được lưu đệm bao nhiêu giây trước khi hỏi lại.

Đã tra cứu 8 giờ trước.