☰

zapimoveis.com.br

Địa chỉ IP 100.57.59.176
DNS quản lý bởi Amazon Route 53
Email Đã cấu hình
Bản ghi 28

Tên miền zapimoveis.com.br phản hồi tại địa chỉ IP 100.57.59.176. DNS của tên miền do Amazon Route 53 quản lý, nơi quyết định mỗi tên miền phụ trỏ về đâu. Email của zapimoveis.com.br đi qua 5 máy chủ; máy chủ ưu tiên cao nhất là aspmx.l.google.com. Ngoài ra còn có 16 bản ghi TXT, dùng để xác minh quyền sở hữu tên miền với các dịch vụ bên ngoài và cấu hình bảo mật email qua SPF, DKIM và DMARC.

A Bản ghi A

MX Bản ghi MX

NS Bản ghi NS

TXT Bản ghi TXT

  • google-site-verification=FUyGNuOjIqG5qr-L2_wKJHoRumnxLPyVgvepwaaFTi8 300s
  • google-site-verification=x95HTaLH0Q0Amf_G9obNgNX_v6bWBuGqH-udN9voYHI 300s
  • v=spf1 a mx include:_spf.google.com include:u826348.wl.sendgrid.net ~all 300s
  • google.com, pub-7002429776683620, DIRECT, f08c47fec0942fa0 300s
  • google-site-verification=4Rqml7i1Yj9HOyQxkEVMJSYXhzf0GvEWYTISyY80QHk 300s
  • detectify-verification=591a167f54519d3c44c623918007987e 300s
  • google-site-verification=J5r8nWfUHhjAzw--EmR7aQRS71YZFGvWG_S2L11FFFw 300s
  • botify-site-verification=RoKow6A2AQp1wL4cgj6AK8Mhg7cFVo8t 300s
  • google-site-verification=7kqX6LdxSAL-A19N0GJl5rbpeZcjESYksL1k8fYtuVo 300s
  • google-site-verification=QjZCdwPINi022fxI9zHsWBi6a_0nUeXNyxdT4_aoDeE 300s
  • google-site-verification=mjSt9iZ3aRb-T5Kyg-NTcQmL5DYmzvcTtOlw3b24KSI 300s
  • rubiconproject.com, 17238, DIRECT, 0bfd66d529a55807 300s
  • google-site-verification=FNZwq6vRCUyhf0ikh3ZtIpE6Ny4e4puiEY_slO5wHQI 300s
  • google-site-verification=A-KnN53BNsjXQ5J2PJL8Wsitp6HDjSSV5sQTAJb0evo 300s
  • google-site-verification=HEzImK6EHCj5t_H-g5Y6UzJAxqJWS5CR-B5HDtKn0lE 300s
  • google-site-verification=6oTB17iNDKE75jqL3xVhCyXP-VVautsavlauSQTdlAY 300s

SOA Bản ghi SOA

  • ns-1443.awsdns-52.org 900s

Ý nghĩa của từng bản ghi

  • A và AAAA: địa chỉ IP của máy chủ, ở dạng IPv4 và IPv6.
  • MX: các máy chủ nhận email của tên miền. Con số là độ ưu tiên; số nhỏ hơn được thử trước.
  • NS: máy chủ tên, nơi quyết định cuối cùng về DNS của tên miền.
  • TXT: văn bản tự do. Chủ yếu dùng cho SPF, DKIM, DMARC và để xác minh quyền sở hữu với bên thứ ba.
  • TTL: dữ liệu được lưu đệm bao nhiêu giây trước khi hỏi lại.

Đã tra cứu 10 giờ trước.