zalando.pl
Tên miền zalando.pl phản hồi tại địa chỉ IP 13.226.244.59. Địa chỉ này thuộc về AWS CloudFront (GLOBAL), đặt tại Đức. DNS của tên miền do Amazon Route 53 quản lý, nơi quyết định mỗi tên miền phụ trỏ về đâu. Email của zalando.pl đi qua 5 máy chủ; máy chủ ưu tiên cao nhất là aspmx.l.google.com. Ngoài ra còn có 16 bản ghi TXT, dùng để xác minh quyền sở hữu tên miền với các dịch vụ bên ngoài và cấu hình bảo mật email qua SPF, DKIM và DMARC.
A Bản ghi A
- 13.226.244.59 60s
- 13.226.244.89 60s
- 13.226.244.97 60s
- 13.226.244.64 60s
AAAA Bản ghi AAAA
- 2600:9000:2013:6600:14:68:5500:93a1 60s
- 2600:9000:2013:7a00:14:68:5500:93a1 60s
- 2600:9000:2013:ce00:14:68:5500:93a1 60s
- 2600:9000:2013:200:14:68:5500:93a1 60s
- 2600:9000:2013:2200:14:68:5500:93a1 60s
- 2600:9000:2013:e00:14:68:5500:93a1 60s
- 2600:9000:2013:8a00:14:68:5500:93a1 60s
- 2600:9000:2013:9400:14:68:5500:93a1 60s
MX Bản ghi MX
- 1 aspmx.l.google.com 1282s
- 5 alt2.aspmx.l.google.com 1282s
- 5 alt1.aspmx.l.google.com 1282s
- 10 alt3.aspmx.l.google.com 1282s
- 10 alt4.aspmx.l.google.com 1282s
NS Bản ghi NS
- ns-65.awsdns-08.com 300s
- ns-1682.awsdns-18.co.uk 300s
- ns-1388.awsdns-45.org 300s
- ns-784.awsdns-34.net 300s
TXT Bản ghi TXT
- have-i-been-pwned-verification=861cd1a0b53c66c2e041f48e7c738542 3600s
- miro-verification=90efd7829ae5a1098db6b0691a9e4cb1280746a7 3600s
- docusign=1450d9de-f293-4781-9ec4-ed1dad29d738 3600s
- adobe-idp-site-verification=b8bf8bd1d1d2fb5476b8cf022dabe11abd7d47ef2a2fca3622656b0cdcc80e8e 3600s
- facebook-domain-verification=tgx9ezvo83rpxog8hattsrzznzpms2 3600s
- google-site-verification=4WX2gY02F2fopaSfFzZ4enMQER1eGsv3W6HDBZ4GQt8 3600s
- dtm-domain-verification=QEWB75GAmr0a3QtQ3iLn_r57VQw9648Iz_-exQQZQPY 3600s
- google-site-verification=tLkwcUmIEo34cos9jeCY7mu-S7pW5__1AW2CZM9mWkE 3600s
- google-site-verification=9o1DIcv4-OiqMi82fDddyWpTSczkgA6y3deBvSEJXT0 3600s
- MS=ms26004864 3600s
- openai-domain-verification=dv-DFPtb7pDsLk6hbkKTmu3jL28 3600s
- teamviewer-sso-verification=22058b31e5fa4c5f8fc1c3569d8810b0 3600s
- google-site-verification=ORUYMhjXET5k4HygXgpMCIYHuB65SYqGuJPd_l5mZHA 3600s
- apple-domain-verification=fYP4nGSKxVendRAd 3600s
- v=spf1 ip4:63.185.125.73 ip4:185.85.220.205 include:_spf.google.com include:spf.protection.outlook.com ~all 3600s
- v=DMARC1; p=none; rua=mailto:[email protected]; ruf=mailto:[email protected] 3600s
SOA Bản ghi SOA
- ns-1682.awsdns-18.co.uk 900s
Ý nghĩa của từng bản ghi
- A và AAAA: địa chỉ IP của máy chủ, ở dạng IPv4 và IPv6.
- MX: các máy chủ nhận email của tên miền. Con số là độ ưu tiên; số nhỏ hơn được thử trước.
- NS: máy chủ tên, nơi quyết định cuối cùng về DNS của tên miền.
- TXT: văn bản tự do. Chủ yếu dùng cho SPF, DKIM, DMARC và để xác minh quyền sở hữu với bên thứ ba.
- TTL: dữ liệu được lưu đệm bao nhiêu giây trước khi hỏi lại.
Đã tra cứu 20 giờ trước.