youku.com
Tên miền youku.com phản hồi tại địa chỉ IP 106.11.40.57. Email của youku.com đi qua 2 máy chủ; máy chủ ưu tiên cao nhất là mx1.youku.com. Ngoài ra còn có 2 bản ghi TXT, dùng để xác minh quyền sở hữu tên miền với các dịch vụ bên ngoài và cấu hình bảo mật email qua SPF, DKIM và DMARC.
A Bản ghi A
- 106.11.40.57 300s
AAAA Bản ghi AAAA
- 2408:4001:f10::fd 300s
- 2408:4001:f10::8 300s
- 2408:4001:f00::3a 300s
- 2408:4001:f00::1af 300s
MX Bản ghi MX
- 20 mx1.youku.com 55s
- 20 mx2.youku.com 55s
NS Bản ghi NS
- dns2.youku.com 21600s
- dns3.youku.com 21600s
- dns4.youku.com 21600s
- dns1.youku.com 21600s
TXT Bản ghi TXT
- v=spf1 include:spf1.staff.mail.aliyun.com -all 300s
- _globalsign-domain-verification=tZ7FgEoUskFJpYv3ncv1X298Psdl-Kur0y6ZbKEhcl 300s
SOA Bản ghi SOA
- dns1.youku.com 600s
Ý nghĩa của từng bản ghi
- A và AAAA: địa chỉ IP của máy chủ, ở dạng IPv4 và IPv6.
- MX: các máy chủ nhận email của tên miền. Con số là độ ưu tiên; số nhỏ hơn được thử trước.
- NS: máy chủ tên, nơi quyết định cuối cùng về DNS của tên miền.
- TXT: văn bản tự do. Chủ yếu dùng cho SPF, DKIM, DMARC và để xác minh quyền sở hữu với bên thứ ba.
- TTL: dữ liệu được lưu đệm bao nhiêu giây trước khi hỏi lại.
Đã tra cứu 13 giờ trước.