☰

yougov.com

Địa chỉ IP 45.60.85.62
DNS quản lý bởi Amazon Route 53
Email Đã cấu hình
Bản ghi 22

Tên miền yougov.com phản hồi tại địa chỉ IP 45.60.85.62. DNS của tên miền do Amazon Route 53 quản lý, nơi quyết định mỗi tên miền phụ trỏ về đâu. Email của yougov.com đi qua 1 máy chủ; máy chủ ưu tiên cao nhất là yougov-com.mail.protection.outlook.com. Ngoài ra còn có 14 bản ghi TXT, dùng để xác minh quyền sở hữu tên miền với các dịch vụ bên ngoài và cấu hình bảo mật email qua SPF, DKIM và DMARC.

A Bản ghi A

MX Bản ghi MX

NS Bản ghi NS

TXT Bản ghi TXT

  • "docker-verification=3cc3f9ac-65a9-45d5-b7fa-834a9435ccc1 60s
  • google-site-verification=f-Y9UcV5izb5kJbFfNjaIzsUQqSES04vK8d_gWS3UwQ 60s
  • "google-site-verification=Wt7xTRhxbpvwnKJJW4VXTOlKffYe-uuBSlnMpiRg9OI 60s
  • "google-site-verification=-InQx1Yz_E95Qs_AgmMBAtmAbx9yU90mRLxCUYKdxhY 60s
  • v=spf1 ip4:195.49.159.67 ip4:195.49.159.66 ip4:213.252.2.39/32 ip4:46.22.20.16/32 include:spf.protection.outlook.com include:spf-a.yougov.com include:mail.zendesk.com include:mktomail.com include:amazonses.com include:mailsenders.netsuite.com include:spf.mailjet.com include:_spf.salesforce.com -all 60s
  • "globalsign-domain-verification=FDBCAC39B8B91902B018B22A110C231B 60s
  • "globalsign-domain-verification=05E60AE896D7CBEDAFAFED04105A1224 60s
  • "globalsign-domain-verification=AF56C484E5D031B7B0733115DAC5BB9D 60s
  • "smartsheet-site-validation=Dzfqqcwz9oOCJ3Z_UWKJEjG7zYx1B3NX 60s
  • "atlassian-domain-verification=2Z3DabZpc3zeabDbJo6wHWaJBFUucaKx9mmRW65RP/TCcP1YmZ6qtqgAdrrBhfGv 60s
  • google-site-verification=UJpVjCbs6g7Rup2C9WCb8brb8NoDLD2i0gv2KL-bHPo 60s
  • anthropic-domain-verification-qrh26v=fXDzjKPVj85Big3Wg9uaUaAee 60s
  • globalsign-domain-verification=873632293C3AB66A359D8262B6336467 60s
  • Wiz-domain-verification=b7db3a325c6c1ba2e9f8169c18b51f9d44c00e4cd1c9420c2d026d33f6e3fa31" 60s

SOA Bản ghi SOA

  • ns-1528.awsdns-63.org 300s

Ý nghĩa của từng bản ghi

  • A và AAAA: địa chỉ IP của máy chủ, ở dạng IPv4 và IPv6.
  • MX: các máy chủ nhận email của tên miền. Con số là độ ưu tiên; số nhỏ hơn được thử trước.
  • NS: máy chủ tên, nơi quyết định cuối cùng về DNS của tên miền.
  • TXT: văn bản tự do. Chủ yếu dùng cho SPF, DKIM, DMARC và để xác minh quyền sở hữu với bên thứ ba.
  • TTL: dữ liệu được lưu đệm bao nhiêu giây trước khi hỏi lại.

Đã tra cứu 4 giờ trước.