ycombinator.com
Tên miền ycombinator.com phản hồi tại địa chỉ IP 18.66.112.120. DNS của tên miền do Amazon Route 53 quản lý, nơi quyết định mỗi tên miền phụ trỏ về đâu. Email của ycombinator.com đi qua 4 máy chủ; máy chủ ưu tiên cao nhất là aspmx.l.google.com. Ngoài ra còn có 13 bản ghi TXT, dùng để xác minh quyền sở hữu tên miền với các dịch vụ bên ngoài và cấu hình bảo mật email qua SPF, DKIM và DMARC.
A Bản ghi A
- 18.66.112.120 60s
- 18.66.112.40 60s
- 18.66.112.117 60s
- 18.66.112.50 60s
AAAA Bản ghi AAAA
- 2600:9000:223f:3400:15:891f:4040:93a1 60s
- 2600:9000:223f:be00:15:891f:4040:93a1 60s
- 2600:9000:223f:1c00:15:891f:4040:93a1 60s
- 2600:9000:223f:b800:15:891f:4040:93a1 60s
- 2600:9000:223f:9200:15:891f:4040:93a1 60s
- 2600:9000:223f:5c00:15:891f:4040:93a1 60s
- 2600:9000:223f:1000:15:891f:4040:93a1 60s
- 2600:9000:223f:5a00:15:891f:4040:93a1 60s
MX Bản ghi MX
- 10 aspmx.l.google.com 292s
- 20 alt2.aspmx.l.google.com 292s
- 20 alt1.aspmx.l.google.com 292s
- 30 aspmx4.googlemail.com 292s
NS Bản ghi NS
- ns-1914.awsdns-47.co.uk 17839s
- ns-556.awsdns-05.net 17839s
- ns-1411.awsdns-48.org 17839s
- ns-225.awsdns-28.com 17839s
TXT Bản ghi TXT
- ZOOM_verify_2ndw8KZxSRa8PT8NmdyXvw 300s
- rippling-domain-verification=a660f7a4ab77a3de 300s
- google-site-verification=GJKdQskycEclAGPua3yXB9m_nVhxbrsVps_y-t9SXV0 300s
- ca3-4861b957e83847c188e45d04ec314ee3 300s
- v=spf1 include:_spf.google.com include:mailgun.org a:rsweb1-36.investorflow.com include:_spf.createsend.com include:servers.mcsv.net -all 300s
- google-site-verification=rivq8jKu6AADGtbbEzJhmOpcqq08B7QxIzXxYV8DtyU 300s
- openai-domain-verification=dv-QbhxxK0G0JK0dnyZ4YTsNAfw 300s
- dropbox-domain-verification=asc63coma4mv 300s
- MS=ms37374900 300s
- apple-domain-verification=WG0sP5Alm7N6h1Te 300s
- anthropic-domain-verification-0qe2ww=yK576oHdDgyTcXgkPfj1KXgGt 300s
- google-site-verification=KsI69Y_jEVkp4eXqSQ9R9gwxjIpZznvuvrus6UolB9Y 300s
- Wayback verify for support request 741082 300s
SOA Bản ghi SOA
- ns-225.awsdns-28.com 242s
Ý nghĩa của từng bản ghi
- A và AAAA: địa chỉ IP của máy chủ, ở dạng IPv4 và IPv6.
- MX: các máy chủ nhận email của tên miền. Con số là độ ưu tiên; số nhỏ hơn được thử trước.
- NS: máy chủ tên, nơi quyết định cuối cùng về DNS của tên miền.
- TXT: văn bản tự do. Chủ yếu dùng cho SPF, DKIM, DMARC và để xác minh quyền sở hữu với bên thứ ba.
- TTL: dữ liệu được lưu đệm bao nhiêu giây trước khi hỏi lại.
Đã tra cứu 6 giờ trước.