VI
☰

yandexcloud.net

Địa chỉ IP —
Email Chưa cấu hình
Bản ghi 9

Tên miền yandexcloud.net phản hồi tại địa chỉ IP —. Tên miền này không khai báo máy chủ email, nên không thể nhận thư dưới tên của chính nó. Ngoài ra còn có 6 bản ghi TXT, dùng để xác minh quyền sở hữu tên miền với các dịch vụ bên ngoài và cấu hình bảo mật email qua SPF, DKIM và DMARC.

NS Bản ghi NS

TXT Bản ghi TXT

  • 6a312c2b773da9de33a6538778832d7f18d46efa1967c4655660a87245ea4f8 1200s
  • _globalsign-domain-verification=5n1IdZ0mspfpzc5UAj3cBcgb5LJ2aB_4KktaTKYju0 1200s
  • 35c545303ff8007ef7c286e0088fe5ef8d8aaee6a4472ebbde41ea44f2f5ed0 1200s
  • 6e9cb2eba13abf14b7323ad13c29b8b10cec3a04b8241f5e15ea1433daebae5 1200s
  • eeb5cb38f74f422d1c233b2875335f4c2e2ac75d94f1bd839851b0389e3d283 1200s
  • 277e39a6c883125da83a3a8e0be746e664515515817c10b0246b9cfb9e80b9e 1200s

SOA Bản ghi SOA

  • ns3.yandex.ru 600s

Ý nghĩa của từng bản ghi

  • A và AAAA: địa chỉ IP của máy chủ, ở dạng IPv4 và IPv6.
  • MX: các máy chủ nhận email của tên miền. Con số là độ ưu tiên; số nhỏ hơn được thử trước.
  • NS: máy chủ tên, nơi quyết định cuối cùng về DNS của tên miền.
  • TXT: văn bản tự do. Chủ yếu dùng cho SPF, DKIM, DMARC và để xác minh quyền sở hữu với bên thứ ba.
  • TTL: dữ liệu được lưu đệm bao nhiêu giây trước khi hỏi lại.

Đã tra cứu 14 giờ trước.