yahoo.co.jp
Tên miền yahoo.co.jp phản hồi tại địa chỉ IP 124.83.190.252. Email của yahoo.co.jp đi qua 4 máy chủ; máy chủ ưu tiên cao nhất là mx3.mail.yahoo.co.jp. Ngoài ra còn có 2 bản ghi TXT, dùng để xác minh quyền sở hữu tên miền với các dịch vụ bên ngoài và cấu hình bảo mật email qua SPF, DKIM và DMARC.
A Bản ghi A
- 124.83.190.252 180s
- 118.151.252.252 180s
- 124.83.190.124 180s
- 118.151.252.124 180s
- 182.22.23.124 180s
- 124.83.187.124 180s
- 182.22.23.252 180s
- 124.83.187.252 180s
MX Bản ghi MX
- 10 mx3.mail.yahoo.co.jp 767s
- 10 mx5.mail.yahoo.co.jp 767s
- 10 mx1.mail.yahoo.co.jp 767s
- 10 mx2.mail.yahoo.co.jp 767s
NS Bản ghi NS
- ns02.yahoo.co.jp 20s
- ns01.yahoo.co.jp 20s
- ns11.yahoo.co.jp 20s
- ns12.yahoo.co.jp 20s
TXT Bản ghi TXT
- google-site-verification=GvbYgNin-mY73VbS4IJK2D8nI3tHEf2NpRdy76VYqBU 693s
- v=spf1 include:spf.yahoo.co.jp ~all 693s
SOA Bản ghi SOA
- yahoo.co.jp 513s
Ý nghĩa của từng bản ghi
- A và AAAA: địa chỉ IP của máy chủ, ở dạng IPv4 và IPv6.
- MX: các máy chủ nhận email của tên miền. Con số là độ ưu tiên; số nhỏ hơn được thử trước.
- NS: máy chủ tên, nơi quyết định cuối cùng về DNS của tên miền.
- TXT: văn bản tự do. Chủ yếu dùng cho SPF, DKIM, DMARC và để xác minh quyền sở hữu với bên thứ ba.
- TTL: dữ liệu được lưu đệm bao nhiêu giây trước khi hỏi lại.
Đã tra cứu 15 giờ trước.