wwiops.io
Địa chỉ IP
—
DNS quản lý bởi
Amazon Route 53
Email
Đã cấu hình
Bản ghi
15
Tên miền wwiops.io phản hồi tại địa chỉ IP —. DNS của tên miền do Amazon Route 53 quản lý, nơi quyết định mỗi tên miền phụ trỏ về đâu. Email của wwiops.io đi qua 4 máy chủ; máy chủ ưu tiên cao nhất là mxb-0000eb02.gslb.pphosted.com. Ngoài ra còn có 6 bản ghi TXT, dùng để xác minh quyền sở hữu tên miền với các dịch vụ bên ngoài và cấu hình bảo mật email qua SPF, DKIM và DMARC.
MX Bản ghi MX
- 10 mxb-0000eb02.gslb.pphosted.com 300s
- 10 mxa-0000eb02.gslb.pphosted.com 300s
- 20 mx0b-0000eb02.pphosted.com 300s
- 20 mx0a-0000eb02.pphosted.com 300s
NS Bản ghi NS
- ns-1469.awsdns-55.org 21600s
- ns-119.awsdns-14.com 21600s
- ns-528.awsdns-02.net 21600s
- ns-1561.awsdns-03.co.uk 21600s
TXT Bản ghi TXT
- v=spf1 include:%{ir}.%{v}.%{d}.spf.has.pphosted.com ~all 300s
- qsgtz0q14ll55drw1h855bqtqm5p6b4b 300s
- 8s7y349l0kpvxlrm74tn6hl6sn6ryz71 300s
- MS=ms93198490 300s
- 152wmqc6hk1q0nw9hnr7z1mmjw7t07rz 300s
- google-site-verification=1kNp9S40psqRiFWvDSBfO4Aar9SK7Y_XLH-H--8bWPc 300s
SOA Bản ghi SOA
- ns-528.awsdns-02.net 900s
Ý nghĩa của từng bản ghi
- A và AAAA: địa chỉ IP của máy chủ, ở dạng IPv4 và IPv6.
- MX: các máy chủ nhận email của tên miền. Con số là độ ưu tiên; số nhỏ hơn được thử trước.
- NS: máy chủ tên, nơi quyết định cuối cùng về DNS của tên miền.
- TXT: văn bản tự do. Chủ yếu dùng cho SPF, DKIM, DMARC và để xác minh quyền sở hữu với bên thứ ba.
- TTL: dữ liệu được lưu đệm bao nhiêu giây trước khi hỏi lại.
Đã tra cứu 8 giờ trước.