☰

wunderground.com

Địa chỉ IP 23.197.130.180
DNS quản lý bởi Akamai
Email Đã cấu hình
Bản ghi 22

Tên miền wunderground.com phản hồi tại địa chỉ IP 23.197.130.180. DNS của tên miền do Akamai quản lý, nơi quyết định mỗi tên miền phụ trỏ về đâu. Email của wunderground.com đi qua 5 máy chủ; máy chủ ưu tiên cao nhất là aspmx.l.google.com. Ngoài ra còn có 7 bản ghi TXT, dùng để xác minh quyền sở hữu tên miền với các dịch vụ bên ngoài và cấu hình bảo mật email qua SPF, DKIM và DMARC.

A Bản ghi A

AAAA Bản ghi AAAA

MX Bản ghi MX

NS Bản ghi NS

TXT Bản ghi TXT

  • _ob7k7pwtnbzisdnezsn1jc5ak514wuc 60s
  • hvntc1c3swgf9n72hympkt76bjj9dj1f 60s
  • google-site-verification=yQzqWpg6c5ULH17FBBbAZQBSAmhU9HmmMUg4B59Pxdk 60s
  • v=spf1 mx a:zgateway.zuora.com include:spf.mandrillapp.com include:amazonses.com include:_spf.google.com include:_spf.salesforce.com ~all 60s
  • google-site-verification=Fh5kgKGTJ29NEVP1BckkJXg1haNCTnTlV8_i6vgHn2s 60s
  • amazonses:ZEJk15GPZioYapGJaTfhLf1QsErP/IxddaxpQC3eSTU= 60s
  • 718768yn58v07fqwn4lhs7pqvm5zj1l4 60s

SOA Bản ghi SOA

  • dns1.p01.nsone.net 3600s

Ý nghĩa của từng bản ghi

  • A và AAAA: địa chỉ IP của máy chủ, ở dạng IPv4 và IPv6.
  • MX: các máy chủ nhận email của tên miền. Con số là độ ưu tiên; số nhỏ hơn được thử trước.
  • NS: máy chủ tên, nơi quyết định cuối cùng về DNS của tên miền.
  • TXT: văn bản tự do. Chủ yếu dùng cho SPF, DKIM, DMARC và để xác minh quyền sở hữu với bên thứ ba.
  • TTL: dữ liệu được lưu đệm bao nhiêu giây trước khi hỏi lại.

Đã tra cứu 3 giờ trước.