VI
☰

wufoo.com

Địa chỉ IP 18.64.211.116
DNS quản lý bởi Amazon Route 53
Email Đã cấu hình
Bản ghi 19

Tên miền wufoo.com phản hồi tại địa chỉ IP 18.64.211.116. DNS của tên miền do Amazon Route 53 quản lý, nơi quyết định mỗi tên miền phụ trỏ về đâu. Email của wufoo.com đi qua 2 máy chủ; máy chủ ưu tiên cao nhất là us-smtp-inbound-1.mimecast.com. Ngoài ra còn có 8 bản ghi TXT, dùng để xác minh quyền sở hữu tên miền với các dịch vụ bên ngoài và cấu hình bảo mật email qua SPF, DKIM và DMARC.

A Bản ghi A

MX Bản ghi MX

NS Bản ghi NS

TXT Bản ghi TXT

  • facebook-domain-verification=or17saasy1m354p5mk4hxe841a68gn 300s
  • 0z67zpyk7zwwyqgfnjzy08whqdgm34vm 300s
  • bdg8bkjh5cbj6g3y0py00kwynr0ns7xp 300s
  • v=spf1 include:%{i}._ip.%{h}._ehlo.%{d}._spf.vali.email ~all 300s
  • google-site-verification=0I99D7Z3RGhiV7VVMu8RoP7lyVONiKF855WPEv-0Xck 300s
  • MS=ms32172748 300s
  • 0ed1fe018aac4542176e184fcf847c5fe9780bef50 300s
  • globalsign-domain-verification=jvMLQ8xH8X38HutWDQXyDJP7T-iqxBoYAg1AYT0omb 300s

SOA Bản ghi SOA

  • ns-136.awsdns-17.com 900s

Ý nghĩa của từng bản ghi

  • A và AAAA: địa chỉ IP của máy chủ, ở dạng IPv4 và IPv6.
  • MX: các máy chủ nhận email của tên miền. Con số là độ ưu tiên; số nhỏ hơn được thử trước.
  • NS: máy chủ tên, nơi quyết định cuối cùng về DNS của tên miền.
  • TXT: văn bản tự do. Chủ yếu dùng cho SPF, DKIM, DMARC và để xác minh quyền sở hữu với bên thứ ba.
  • TTL: dữ liệu được lưu đệm bao nhiêu giây trước khi hỏi lại.

Đã tra cứu 14 giờ trước.