VI
☰

wri.org

Địa chỉ IP 104.20.26.249
DNS quản lý bởi Cloudflare
Email Đã cấu hình
Bản ghi 30

Tên miền wri.org phản hồi tại địa chỉ IP 104.20.26.249. Địa chỉ này thuộc về Cloudflare, Inc., đặt tại Canada. DNS của tên miền do Cloudflare quản lý, nơi quyết định mỗi tên miền phụ trỏ về đâu. Email của wri.org đi qua 1 máy chủ; máy chủ ưu tiên cao nhất là wri-org.mail.protection.outlook.com. Ngoài ra còn có 22 bản ghi TXT, dùng để xác minh quyền sở hữu tên miền với các dịch vụ bên ngoài và cấu hình bảo mật email qua SPF, DKIM và DMARC.

A Bản ghi A

AAAA Bản ghi AAAA

MX Bản ghi MX

NS Bản ghi NS

TXT Bản ghi TXT

  • miro-verification=7d83ffe20c352dce2ae313b078b95e78a69c9800 300s
  • google-site-verification=J4bXAznaFO8kPsLV4K0NghmGsgjsNLwN9jObeHjwXqo 300s
  • apple-domain-verification=3aCJUI4KmlPazJWR 300s
  • facebook-domain-verification=40934twsmrhr1q8j4hcicnm9c3tczc 300s
  • google-site-verification=q1MoRx94lKCQapa1LG7vMg3JVa8p2HZKIXfhcQZATc0 300s
  • _fs45z93qiouqsrsgwgsulc2zb1ekkuq 300s
  • l0jpybjgmhpsqzlf3qyxymtmqz4h71pw 300s
  • anthropic-domain-verification-0rhxpz=AT8mmX4tVMJXcsPtnNNcDsYVP 300s
  • _9kagvoca6cpcf32mqqpmlhghaqt534b 300s
  • dropbox-domain-verification=kxs35zsmwmf7 300s
  • 00D8c000002K7LU=1TBNr00000000JN 300s
  • l64pqs3jx36bc1h4579x4czldnddnyrt 300s
  • sgc77601zrx48ncf1zmjb5pq333p1fz4 300s
  • docusign=ac69c648-7012-41ed-8e5d-ca5425cecbc1 300s
  • ZOOM_verify_G65f_e4tSaWAzGUvGq63GA 300s
  • x6n7ttdk18dmb3v5bhpt3t356nk8ws0y 300s
  • _ywp71zshbaxfkif41nb92ypdyep2rl8 300s
  • google-site-verification=XYwyUIpsYENiBVpLU4Y7-gTnUpxfWlcaRCT6GLrLpLQ 300s
  • pardot_120942_*=8e77621b3963450097e48ccbf071c7df9ed6e9902ba02c56ee7ca876925e4d8e 300s
  • MS=ms11159304 300s
  • jamf-site-verification=7yFEK1RnuttcqIUPNqUdTw 300s
  • v=spf1 include:spf.protection.outlook.com include:_spf.salesforce.com include:_spf.psm.knowbe4.com include:mail.zendesk.com ~all 300s

SOA Bản ghi SOA

  • adam.ns.cloudflare.com 1800s

Ý nghĩa của từng bản ghi

  • A và AAAA: địa chỉ IP của máy chủ, ở dạng IPv4 và IPv6.
  • MX: các máy chủ nhận email của tên miền. Con số là độ ưu tiên; số nhỏ hơn được thử trước.
  • NS: máy chủ tên, nơi quyết định cuối cùng về DNS của tên miền.
  • TXT: văn bản tự do. Chủ yếu dùng cho SPF, DKIM, DMARC và để xác minh quyền sở hữu với bên thứ ba.
  • TTL: dữ liệu được lưu đệm bao nhiêu giây trước khi hỏi lại.

Đã tra cứu 17 giờ trước.