wps.com
Tên miền wps.com phản hồi tại địa chỉ IP 190.92.219.142. DNS của tên miền do Amazon Route 53 quản lý, nơi quyết định mỗi tên miền phụ trỏ về đâu. Email của wps.com đi qua 5 máy chủ; máy chủ ưu tiên cao nhất là aspmx.l.google.com. Ngoài ra còn có 19 bản ghi TXT, dùng để xác minh quyền sở hữu tên miền với các dịch vụ bên ngoài và cấu hình bảo mật email qua SPF, DKIM và DMARC.
A Bản ghi A
- 190.92.219.142 259s
MX Bản ghi MX
- 1 aspmx.l.google.com 209s
- 5 alt2.aspmx.l.google.com 209s
- 5 alt1.aspmx.l.google.com 209s
- 10 alt3.aspmx.l.google.com 209s
- 10 alt4.aspmx.l.google.com 209s
NS Bản ghi NS
- ns-64.awsdns-08.com 21598s
- ns-525.awsdns-01.net 21598s
- ns-1600.awsdns-08.co.uk 21598s
- ns-1058.awsdns-04.org 21598s
TXT Bản ghi TXT
- phb7h3rylq6xg4z8hvhxh6h10b7t4pkw 60s
- v=spf1 include:amazonses.com include:_SPF.Google.com ~all 60s
- google-site-verification=zqxia10BaeOPQe0m-YgFOpQfgc6beWqYJXDRSTQiqE0 60s
- 2017082800000020y7yxe150ek5y8555hk5bbxlclnje6uf7ez5rm87rjdpvyrg7 60s
- google-site-verification=L05ZRouFNapVhDuQnxvJGiBIrfrpQDiHPC_3DyH7ROk 60s
- yandex-verification: 7102bbd79c4ae5bd 60s
- google-site-verification=WZkgTqms06Y_ddJdRC-4JF_a2TghOHyV0aUQfN7nQ0c 60s
- google-site-verification=2LuGUyVmlVxB4KESPxbVuZkqQKx0NC4Zob7TLWRKWag 60s
- google-site-verification=GJmCX_5kV344x7lo2KRUOVcKAvLa2QiyzfCb8-SQu6Q 60s
- yandex-verification: 9f65f913a932dd9c 60s
- google-site-verification=y82L47wGlBdkCPwSzHzdi24ZGZNgN2m00MW1zH3MDJY 60s
- ab655b73d42a468299b95b89cc03a449 60s
- google-site-verification=hKBQypFimzlyfEft0EPRkDqGZrDFzS9gqKtVXaF3_G4 60s
- google-site-verification=Huc-ZY40j6fkIoDtqE6jAbMs2OsQk8iZGEfBGxM8j-o 60s
- google-site-verification=jGN5Ul2MVE8-DNoDCT7vGwQBbp1bg-4v5NZmE2SrFlE 60s
- google-site-verification=Ub0zEhm8Wh2Siw76LP5fFWi3Vd1iaPyH4LkGrjFg77Q 60s
- google-site-verification=0bvJqACoxoHiEZCUV_BRjq6HPiJUP34Xr_HrSkF6GIQ 60s
- google-site-verification=bBgwHYxQX1tly9tf8RwtriWtkhTl9T73XVQ9AMBCafQ 60s
- google-site-verification=Jz4e-cEzLdCt7Mr9aScSfIzLvPBE2NHlDL3KYTU3e8U 60s
SOA Bản ghi SOA
- ns-1600.awsdns-08.co.uk 900s
Ý nghĩa của từng bản ghi
- A và AAAA: địa chỉ IP của máy chủ, ở dạng IPv4 và IPv6.
- MX: các máy chủ nhận email của tên miền. Con số là độ ưu tiên; số nhỏ hơn được thử trước.
- NS: máy chủ tên, nơi quyết định cuối cùng về DNS của tên miền.
- TXT: văn bản tự do. Chủ yếu dùng cho SPF, DKIM, DMARC và để xác minh quyền sở hữu với bên thứ ba.
- TTL: dữ liệu được lưu đệm bao nhiêu giây trước khi hỏi lại.
Đã tra cứu 4 giờ trước.