worldcat.org
Tên miền worldcat.org phản hồi tại địa chỉ IP 104.18.32.188. DNS của tên miền do Cloudflare quản lý, nơi quyết định mỗi tên miền phụ trỏ về đâu. Tên miền này không khai báo máy chủ email, nên không thể nhận thư dưới tên của chính nó. Ngoài ra còn có 8 bản ghi TXT, dùng để xác minh quyền sở hữu tên miền với các dịch vụ bên ngoài và cấu hình bảo mật email qua SPF, DKIM và DMARC.
A Bản ghi A
- 104.18.32.188 300s
- 172.64.155.68 300s
NS Bản ghi NS
- michelle.ns.cloudflare.com 21600s
- nico.ns.cloudflare.com 21600s
TXT Bản ghi TXT
- _cipqqw054v1ru0uh3vac064on4oegss 30s
- pinterest-site-verification=a6ef44050561dd412d6caa731124ca70 30s
- xpqv1hrsz3q41x16v4jq4zrfkq4hznyn 30s
- mzhxtc5mtsykyrplh4zrg4z9m35snpvy 30s
- v=spf1 ip4:129.33.239.222 include:oclcspf1.oclc.org include:oclcspf2.oclc.org include:oclcspf3.oclc.org -all 30s
- facebook-domain-verification=ct6p8jbb66z6nu28qz4817jrz0ed1a 30s
- npqd3ygsj1hnj55s1g71lwzkfwhznbn3 30s
- _4ug8uuejfm0w2osp4p1au7iu0k76z0d 30s
SOA Bản ghi SOA
- michelle.ns.cloudflare.com 1800s
Ý nghĩa của từng bản ghi
- A và AAAA: địa chỉ IP của máy chủ, ở dạng IPv4 và IPv6.
- MX: các máy chủ nhận email của tên miền. Con số là độ ưu tiên; số nhỏ hơn được thử trước.
- NS: máy chủ tên, nơi quyết định cuối cùng về DNS của tên miền.
- TXT: văn bản tự do. Chủ yếu dùng cho SPF, DKIM, DMARC và để xác minh quyền sở hữu với bên thứ ba.
- TTL: dữ liệu được lưu đệm bao nhiêu giây trước khi hỏi lại.
Đã tra cứu 7 giờ trước.