world.co.jp
Tên miền world.co.jp phản hồi tại địa chỉ IP 75.2.3.55. Email của world.co.jp đi qua 5 máy chủ; máy chủ ưu tiên cao nhất là aspmx.l.google.com. Ngoài ra còn có 5 bản ghi TXT, dùng để xác minh quyền sở hữu tên miền với các dịch vụ bên ngoài và cấu hình bảo mật email qua SPF, DKIM và DMARC.
A Bản ghi A
- 75.2.3.55 300s
MX Bản ghi MX
- 1 aspmx.l.google.com 300s
- 5 alt2.aspmx.l.google.com 300s
- 5 alt1.aspmx.l.google.com 300s
- 10 alt4.aspmx.l.google.com 300s
- 10 alt3.aspmx.l.google.com 300s
NS Bản ghi NS
TXT Bản ghi TXT
- MS=ms73393532 300s
- v=spf1 +ip4:18.181.131.207 +ip4:18.180.87.140 +ip4:124.109.181.7 +ip4:27.147.108.3 +ip4:27.147.108.4 +ip4:18.179.95.154 +ip4:54.65.143.204 include:fc0610.cuenote.jp include:spf-bma.mpme.jp include:cust-spf.exacttarget.com include:_spf.google.com +ip4:54.250.52.182 include:amazonses.com include:asp.cuenote.jp ~all 300s
- google-site-verification=XERWn75lmiq6aUbn95pebmnKmm4JuqVkz3JvGLr2lcU 300s
- facebook-domain-verification=jiv8ctp1iwcmnvd0nwlmcqe9h9e71f 300s
- adobe-idp-site-verification=d1aad845-f0aa-4ba2-bf30-2e38eaf737f8 300s
SOA Bản ghi SOA
- ns000.d-53.net 21600s
Ý nghĩa của từng bản ghi
- A và AAAA: địa chỉ IP của máy chủ, ở dạng IPv4 và IPv6.
- MX: các máy chủ nhận email của tên miền. Con số là độ ưu tiên; số nhỏ hơn được thử trước.
- NS: máy chủ tên, nơi quyết định cuối cùng về DNS của tên miền.
- TXT: văn bản tự do. Chủ yếu dùng cho SPF, DKIM, DMARC và để xác minh quyền sở hữu với bên thứ ba.
- TTL: dữ liệu được lưu đệm bao nhiêu giây trước khi hỏi lại.
Đã tra cứu 8 giờ trước.