wordwall.net
Tên miền wordwall.net phản hồi tại địa chỉ IP 150.171.109.101. Email của wordwall.net đi qua 5 máy chủ; máy chủ ưu tiên cao nhất là aspmx.l.google.com. Ngoài ra còn có 6 bản ghi TXT, dùng để xác minh quyền sở hữu tên miền với các dịch vụ bên ngoài và cấu hình bảo mật email qua SPF, DKIM và DMARC.
A Bản ghi A
AAAA Bản ghi AAAA
MX Bản ghi MX
- 1 aspmx.l.google.com 600s
- 5 alt2.aspmx.l.google.com 600s
- 5 alt1.aspmx.l.google.com 600s
- 10 alt3.aspmx.l.google.com 600s
- 10 alt4.aspmx.l.google.com 600s
NS Bản ghi NS
- fortaleza.ns.porkbun.com 21600s
- maceio.ns.porkbun.com 21600s
- curitiba.ns.porkbun.com 21600s
- salvador.ns.porkbun.com 21600s
TXT Bản ghi TXT
- MS=ms63183456 600s
- google-site-verification=RkghPl6fkoUGsZhy5bt8aQam-WxsHT2eUQU965ET4mc 600s
- google-site-verification=ukEhFsOPeWelf9UK4ZTith0KQc6kAUCPpOL0ncMjPeY 600s
- io1m59ukjga6dnoao7uqsq8vup 600s
- ijs67ngn66ho4i11ucc4kbco52 600s
- v=spf1 include:mail.zendesk.com include:mailgun.org include:_spf.google.com ~all 600s
SOA Bản ghi SOA
- curitiba.ns.porkbun.com 1800s
Ý nghĩa của từng bản ghi
- A và AAAA: địa chỉ IP của máy chủ, ở dạng IPv4 và IPv6.
- MX: các máy chủ nhận email của tên miền. Con số là độ ưu tiên; số nhỏ hơn được thử trước.
- NS: máy chủ tên, nơi quyết định cuối cùng về DNS của tên miền.
- TXT: văn bản tự do. Chủ yếu dùng cho SPF, DKIM, DMARC và để xác minh quyền sở hữu với bên thứ ba.
- TTL: dữ liệu được lưu đệm bao nhiêu giây trước khi hỏi lại.
Đã tra cứu 9 giờ trước.