wolfram.com
Tên miền wolfram.com phản hồi tại địa chỉ IP 140.177.52.200. Địa chỉ này thuộc về Wolfram Research, Inc, đặt tại United States. Email của wolfram.com đi qua 2 máy chủ; máy chủ ưu tiên cao nhất là mx2.wolfram.com. Ngoài ra còn có 22 bản ghi TXT, dùng để xác minh quyền sở hữu tên miền với các dịch vụ bên ngoài và cấu hình bảo mật email qua SPF, DKIM và DMARC.
A Bản ghi A
- 140.177.52.200 300s
MX Bản ghi MX
- 10 mx2.wolfram.com 60s
- 10 mx1.wolfram.com 60s
NS Bản ghi NS
TXT Bản ghi TXT
- MS=ms86614707 60s
- pdjho94nos612faog72srea1do 60s
- openai-domain-verification=dv-P3YSGUZzYjwjDWeYiLjzIwDu 60s
- copnt1dnlem1kf5lf2pull7svq 60s
- 9n6v77fpmisff3dph66i1n7enn 60s
- ofi5p3es84luj5062udeca4589 60s
- v=spf1 mx ip4:140.177.61.16 ip4:140.177.61.19 ip4:140.177.7.254 ip4:140.177.33.36 a:relay.wolfram.com a:mailhub.wolfram.com include:wolfram-spf.wolfram.com -all 60s
- google-site-verification=QsodIjYzVHBaAxtz7L-UTBcsuenCeXNR9VQDyDpbVaI 60s
- m6c65cpj6pcttu216aaji4njnb 60s
- openai-domain-verification=dv-9Kug4a4Wa4zwQFlKmeGxmoia 60s
- intacct-esk=3A6152FA67053AACE063A0068D0ABF3E 60s
- cloudflare_dashboard_sso=8ae039e5dcb6ff07243186d3a4f5cd8c 60s
- dv-P3YSGUZzYjwjDWeYiLjzIwDu 60s
- v=MCPv1; k=ed25519; p=Dwjy7U2abPodrxEw8VOCqsqIx4rwSXZqS3Q7iJ6zbto= 60s
- google-site-verification=C1Qi0cru883KPeQWCL2Ly8s1Ifo5Cn3hfmHJXn1nKjA 60s
- 45k0c05l66j8mk8iugpmjnhir4 60s
- vc67j8dic9scb8oduuuggne6nu 60s
- irmkrgl6t8llevlp7gl21corj8 60s
- openai-domain-verification=dv-1yfVb2e5ZzWP8KbAYvi5X9Tt 60s
- bw=tlzE3ecw1e51dBq5o1LIaELu9XBKJSRXjYXTIMgXZHNB 60s
- corhr3k8q5o3boobmn4dvq407m 60s
- google-site-verification=WsVv7drO4YZc6mZtbtSAN_EH_aQlIGBflL1iqFTJC2c 60s
SOA Bản ghi SOA
- dns-master.wolfram.com 60s
Ý nghĩa của từng bản ghi
- A và AAAA: địa chỉ IP của máy chủ, ở dạng IPv4 và IPv6.
- MX: các máy chủ nhận email của tên miền. Con số là độ ưu tiên; số nhỏ hơn được thử trước.
- NS: máy chủ tên, nơi quyết định cuối cùng về DNS của tên miền.
- TXT: văn bản tự do. Chủ yếu dùng cho SPF, DKIM, DMARC và để xác minh quyền sở hữu với bên thứ ba.
- TTL: dữ liệu được lưu đệm bao nhiêu giây trước khi hỏi lại.
Đã tra cứu 13 giờ trước.