wn.com
Tên miền wn.com phản hồi tại địa chỉ IP 195.149.84.100. Email của wn.com đi qua 7 máy chủ; máy chủ ưu tiên cao nhất là aspmx.l.google.com. Ngoài ra còn có 1 bản ghi TXT, dùng để xác minh quyền sở hữu tên miền với các dịch vụ bên ngoài và cấu hình bảo mật email qua SPF, DKIM và DMARC.
A Bản ghi A
- 195.149.84.100 69s
- 195.149.84.101 69s
AAAA Bản ghi AAAA
- 2001:67c:38c::65 900s
- 2001:67c:38c::64 900s
MX Bản ghi MX
- 1 aspmx.l.google.com 900s
- 2 alt1.aspmx.l.google.com 900s
- 3 alt2.aspmx.l.google.com 900s
- 4 aspmx2.googlemail.com 900s
- 5 aspmx3.googlemail.com 900s
- 6 aspmx4.googlemail.com 900s
- 7 aspmx5.googlemail.com 900s
NS Bản ghi NS
TXT Bản ghi TXT
- v=spf1 mx include:_spf.google.com include:spf.mandrillapp.com include:servers.mcsv.net ip4:195.149.84.0/24 ip6:2001:67c:38c::/48 -all 900s
SOA Bản ghi SOA
- redbusprimarydns.worldnews.com 900s
Ý nghĩa của từng bản ghi
- A và AAAA: địa chỉ IP của máy chủ, ở dạng IPv4 và IPv6.
- MX: các máy chủ nhận email của tên miền. Con số là độ ưu tiên; số nhỏ hơn được thử trước.
- NS: máy chủ tên, nơi quyết định cuối cùng về DNS của tên miền.
- TXT: văn bản tự do. Chủ yếu dùng cho SPF, DKIM, DMARC và để xác minh quyền sở hữu với bên thứ ba.
- TTL: dữ liệu được lưu đệm bao nhiêu giây trước khi hỏi lại.
Đã tra cứu 3 giờ trước.