☰

wmo.int

Địa chỉ IP 23.185.0.3
Email Đã cấu hình
Bản ghi 16

Tên miền wmo.int phản hồi tại địa chỉ IP 23.185.0.3. Email của wmo.int đi qua 1 máy chủ; máy chủ ưu tiên cao nhất là wmo-int.mail.protection.outlook.com. Ngoài ra còn có 9 bản ghi TXT, dùng để xác minh quyền sở hữu tên miền với các dịch vụ bên ngoài và cấu hình bảo mật email qua SPF, DKIM và DMARC.

A Bản ghi A

AAAA Bản ghi AAAA

MX Bản ghi MX

NS Bản ghi NS

TXT Bản ghi TXT

  • v=spf1 include:mailgun.org include:spf.protection.outlook.com include:servers.mcsv.net include:spf1.wmo.int ip4:3.250.248.228 ip4:51.124.91.247 ip4:20.61.129.49 ip4:80.80.227.84 ip4:80.80.227.83 ip4:185.13.244.94 include:amazonSES.com -all 21600s
  • apple-domain-verification=EuG31lQcqrABH36y 21600s
  • google-site-verification=q_StCbpcgMYv_DbMWXbdVvPLOL0IHDFcwilpaz7BVKE 21600s
  • MS=ms90866031 21600s
  • google-site-verification=kZwm8hB2zT2fANOPjfqAC1Fc44IeEsegG5ZjmQCxqys 21600s
  • 97rsh2fdi3vpu8d3gunapijd57 21600s
  • s9unpuegjtrjh9magms606ctre 21600s
  • docusign=7d05e199-84a7-49f5-bb51-9916c1dbfae9 21600s
  • docusign=d330b0d2-a652-47a0-86fb-e80f3513462d 21600s

SOA Bản ghi SOA

  • ns1.ip-plus.net 21600s

Ý nghĩa của từng bản ghi

  • A và AAAA: địa chỉ IP của máy chủ, ở dạng IPv4 và IPv6.
  • MX: các máy chủ nhận email của tên miền. Con số là độ ưu tiên; số nhỏ hơn được thử trước.
  • NS: máy chủ tên, nơi quyết định cuối cùng về DNS của tên miền.
  • TXT: văn bản tự do. Chủ yếu dùng cho SPF, DKIM, DMARC và để xác minh quyền sở hữu với bên thứ ba.
  • TTL: dữ liệu được lưu đệm bao nhiêu giây trước khi hỏi lại.

Đã tra cứu 3 giờ trước.