wlvpn.com
Tên miền wlvpn.com phản hồi tại địa chỉ IP 104.18.9.212. Địa chỉ này thuộc về Cloudflare, Inc., đặt tại Canada. DNS của tên miền do NS1 quản lý, nơi quyết định mỗi tên miền phụ trỏ về đâu. Email của wlvpn.com đi qua 5 máy chủ; máy chủ ưu tiên cao nhất là aspmx.l.google.com. Ngoài ra còn có 4 bản ghi TXT, dùng để xác minh quyền sở hữu tên miền với các dịch vụ bên ngoài và cấu hình bảo mật email qua SPF, DKIM và DMARC.
A Bản ghi A
- 104.18.9.212 148s
- 104.18.8.212 148s
AAAA Bản ghi AAAA
- 2606:4700::6812:8d4 300s
- 2606:4700::6812:9d4 300s
MX Bản ghi MX
- 1 aspmx.l.google.com 1466s
- 5 alt2.aspmx.l.google.com 1466s
- 5 alt1.aspmx.l.google.com 1466s
- 10 alt3.aspmx.l.google.com 1466s
- 10 alt4.aspmx.l.google.com 1466s
NS Bản ghi NS
- dns3.p03.nsone.net 600s
- dns1.p03.nsone.net 600s
- dns2.p03.nsone.net 600s
- dns4.p03.nsone.net 600s
TXT Bản ghi TXT
- 36eecv3hlglru6bl068uhq8qk0 300s
- google-site-verification=pdL4m5pFF622gDvnVJwyWM9KDuje1mWRVkxSsGR-Yi4 300s
- MS=ms77664688 300s
- v=spf1 include:spf.protection.outlook.com include:mail.zendesk.com include:servers.mcsv.net include:_spf.google.com -all 300s
SOA Bản ghi SOA
- dns1.p03.nsone.net 3600s
Ý nghĩa của từng bản ghi
- A và AAAA: địa chỉ IP của máy chủ, ở dạng IPv4 và IPv6.
- MX: các máy chủ nhận email của tên miền. Con số là độ ưu tiên; số nhỏ hơn được thử trước.
- NS: máy chủ tên, nơi quyết định cuối cùng về DNS của tên miền.
- TXT: văn bản tự do. Chủ yếu dùng cho SPF, DKIM, DMARC và để xác minh quyền sở hữu với bên thứ ba.
- TTL: dữ liệu được lưu đệm bao nhiêu giây trước khi hỏi lại.
Đã tra cứu 1 ngày trước.