VI
☰

wizzair.com

Địa chỉ IP 18.66.147.16
DNS quản lý bởi Amazon Route 53
Email Đã cấu hình
Bản ghi 27

Tên miền wizzair.com phản hồi tại địa chỉ IP 18.66.147.16. Địa chỉ này thuộc về AWS CloudFront (GLOBAL), đặt tại Đức. DNS của tên miền do Amazon Route 53 quản lý, nơi quyết định mỗi tên miền phụ trỏ về đâu. Email của wizzair.com đi qua 1 máy chủ; máy chủ ưu tiên cao nhất là wizzair-com.mail.protection.outlook.com. Ngoài ra còn có 17 bản ghi TXT, dùng để xác minh quyền sở hữu tên miền với các dịch vụ bên ngoài và cấu hình bảo mật email qua SPF, DKIM và DMARC.

A Bản ghi A

MX Bản ghi MX

NS Bản ghi NS

TXT Bản ghi TXT

  • google-site-verification=4-OXcUdwdWIU0otAQeN8HuFib6Aj8qsoIHtP6Klq7GA 300s
  • MS=ms26975041 300s
  • facebook-domain-verification=fh2w2jk96m3jepgk35qcioo0bvkwy4 300s
  • google-site-verification=SKCuUMVEEFDFiEmJBGw1DNG2A3ecbJs9V1Uu5FUxtd4 300s
  • anthropic-domain-verification-qyzh5q=YvMaX5FRdhoNbi14XTw2lSguO 300s
  • successfactors-site-verification=YWIzMjFlYWQ1YzE2NTAxMDM2ZDdlM2E5NjA5YmQyY2I0OWM2NjJmYmJlMWNlZDhlMTM1YjFjZTY2YTM3YWZmYg== 300s
  • MS=ms35223853 300s
  • apple-domain-verification=WnOQd8u6ZCeyrHsS 300s
  • beautifulai-site-verification=5a483288-d42f-4dc9-82c9-050996784082 300s
  • configcat-domain-verification=08dce86d-aa5f-4005-819f-97167123a070 300s
  • v=spf1 ip4:193.226.203.64/27 ip4:91.120.31.80/28 ip4:91.120.28.80/28 ip4:213.163.4.140 ip4:91.82.116.152/29 include:_spf1.wizzair.com include:_spf2.wizzair.com include:spf.protection.outlook.com ~all 300s
  • sitecore-domain-verification=06aae56fb4f24af6b18df37b2a0f8dce 300s
  • phR3IoTb41uYTYcAeWSqaKMKUYNlnVEul3g0Aw6xBPBYkCGfLLpba78AnN7cedHcFIU5bPMlMtXljYYNSuoBeQ== 300s
  • google-site-verification=tnqTiB9jEyM58inzSDHe0CEVZXUOqbt7PZsMyg_v42U 300s
  • canva-site-verification=ZPRfs0P6pGDHzSvFDwFAiA 300s
  • cisco-ci-domain-verification=d9ff22a1b4bd71547454ae3e1f442287d264d2bc2929243655c36aad8df7009 300s
  • google-site-verification=M0EP5vfstedZp6T32a-WjmtHgNmzOpQsCKYYueb5HkI 300s

SOA Bản ghi SOA

  • ns-998.awsdns-60.net 900s

Ý nghĩa của từng bản ghi

  • A và AAAA: địa chỉ IP của máy chủ, ở dạng IPv4 và IPv6.
  • MX: các máy chủ nhận email của tên miền. Con số là độ ưu tiên; số nhỏ hơn được thử trước.
  • NS: máy chủ tên, nơi quyết định cuối cùng về DNS của tên miền.
  • TXT: văn bản tự do. Chủ yếu dùng cho SPF, DKIM, DMARC và để xác minh quyền sở hữu với bên thứ ba.
  • TTL: dữ liệu được lưu đệm bao nhiêu giây trước khi hỏi lại.

Đã tra cứu 1 ngày trước.