☰

withings.net

Địa chỉ IP 89.30.121.170
Email Đã cấu hình
Bản ghi 19

Tên miền withings.net phản hồi tại địa chỉ IP 89.30.121.170. Email của withings.net đi qua 5 máy chủ; máy chủ ưu tiên cao nhất là ASPMX.L.GOOGLE.COM. Ngoài ra còn có 6 bản ghi TXT, dùng để xác minh quyền sở hữu tên miền với các dịch vụ bên ngoài và cấu hình bảo mật email qua SPF, DKIM và DMARC.

A Bản ghi A

MX Bản ghi MX

NS Bản ghi NS

TXT Bản ghi TXT

  • v=spf1 ip4:89.30.121.91 ip4:89.30.121.92 ip4:89.30.121.168/29 ip4:163.172.118.36 ip4:212.83.129.234 ~all 600s
  • google-site-verification=8JAUIb70n-Is8L-p3PwiNXh7GmR9sv_Z4gNRZkyz4zE 600s
  • google-site-verification=N3aPK_9-X0aKzS2YQLgSrGoWmDqmeYP1UoB-EmFtbwI 600s
  • google-site-verification=YDD6dbGl3sYc_FlHtYd62kfLe0y9vP0Mj2EOzVWVMjw 600s
  • _globalsign-domain-verification=xfkrv3yRwA5GGm0E4l5RlcNKTqVD8KAYsYdCYTBMF0 600s
  • globalsign-domain-verification=3Fl4Eqj_V08XH5MZb8lPUQ4LiuWJf4kLzrGscuVilP 600s

SOA Bản ghi SOA

  • ns1.withings.net 600s

Ý nghĩa của từng bản ghi

  • A và AAAA: địa chỉ IP của máy chủ, ở dạng IPv4 và IPv6.
  • MX: các máy chủ nhận email của tên miền. Con số là độ ưu tiên; số nhỏ hơn được thử trước.
  • NS: máy chủ tên, nơi quyết định cuối cùng về DNS của tên miền.
  • TXT: văn bản tự do. Chủ yếu dùng cho SPF, DKIM, DMARC và để xác minh quyền sở hữu với bên thứ ba.
  • TTL: dữ liệu được lưu đệm bao nhiêu giây trước khi hỏi lại.

Đã tra cứu 11 giờ trước.