wishlink.com
Tên miền wishlink.com phản hồi tại địa chỉ IP 15.207.186.140. DNS của tên miền do Google quản lý, nơi quyết định mỗi tên miền phụ trỏ về đâu. Email của wishlink.com đi qua 5 máy chủ; máy chủ ưu tiên cao nhất là aspmx.l.google.com. Ngoài ra còn có 5 bản ghi TXT, dùng để xác minh quyền sở hữu tên miền với các dịch vụ bên ngoài và cấu hình bảo mật email qua SPF, DKIM và DMARC.
A Bản ghi A
- 15.207.186.140 300s
MX Bản ghi MX
- 1 aspmx.l.google.com 8981s
- 5 alt1.aspmx.l.google.com 8981s
- 5 alt2.aspmx.l.google.com 8981s
- 10 alt4.aspmx.l.google.com 8981s
- 10 alt3.aspmx.l.google.com 8981s
NS Bản ghi NS
- ns-cloud-c3.googledomains.com 21600s
- ns-cloud-c1.googledomains.com 21600s
- ns-cloud-c4.googledomains.com 21600s
- ns-cloud-c2.googledomains.com 21600s
TXT Bản ghi TXT
- MS=06961DDBDCC9EF18A71AE2951335D68CBB930D3E 14400s
- facebook-domain-verification=r82tt6yaxb7k179tp7exu1wnbg0qhw 14400s
- v=spf1 include:_spf.google.com include:amazonses.com ~all 14400s
- google-site-verification=mFMAkh63aK53pDd7UAJ0okenN3ZlRXSYTrCxf9ZXjDs 14400s
- include:mail.zohopayroll.in 14400s
SOA Bản ghi SOA
- ns-cloud-c1.googledomains.com 21600s
Ý nghĩa của từng bản ghi
- A và AAAA: địa chỉ IP của máy chủ, ở dạng IPv4 và IPv6.
- MX: các máy chủ nhận email của tên miền. Con số là độ ưu tiên; số nhỏ hơn được thử trước.
- NS: máy chủ tên, nơi quyết định cuối cùng về DNS của tên miền.
- TXT: văn bản tự do. Chủ yếu dùng cho SPF, DKIM, DMARC và để xác minh quyền sở hữu với bên thứ ba.
- TTL: dữ liệu được lưu đệm bao nhiêu giây trước khi hỏi lại.
Đã tra cứu 11 giờ trước.