windstream.net
Tên miền windstream.net phản hồi tại địa chỉ IP 132.226.38.239. Email của windstream.net đi qua 1 máy chủ; máy chủ ưu tiên cao nhất là mx01.windstream.net. Ngoài ra còn có 5 bản ghi TXT, dùng để xác minh quyền sở hữu tên miền với các dịch vụ bên ngoài và cấu hình bảo mật email qua SPF, DKIM và DMARC.
A Bản ghi A
- 132.226.38.239 21600s
MX Bản ghi MX
- 10 mx01.windstream.net 200s
NS Bản ghi NS
- ns7-auth.windstream.net 21600s
- ns8-auth.windstream.net 21600s
- ns6-auth.windstream.net 21600s
- ns5-auth.windstream.net 21600s
TXT Bản ghi TXT
- rovag_verification_token=86B3E2592DEF4878AFBA4BF811F1D8F0 21600s
- v=spf1 ip4:162.39.147.0/24 ip4:69.168.106.0/24 include:spfc25.carrierzone.com ip4:216.55.154.0/24 include:registrarmail.net include:_spf.windstream.syn-alias.com ~all 21600s
- google-site-verification=5j5zn1Ros5AH5IsNQK-cs9D0MEpPD64nLPNAQQcz1Gw 21600s
- rovag_verification_token=CC20DB9503AE45E5874E2C7024F18B09 21600s
- google-site-verification=gqNH8_LMNQC5dmNWBx6VkUVfJHWRzyH0KQtIVzGWZPo 21600s
SOA Bản ghi SOA
- ns5-auth.windstream.net 21600s
Ý nghĩa của từng bản ghi
- A và AAAA: địa chỉ IP của máy chủ, ở dạng IPv4 và IPv6.
- MX: các máy chủ nhận email của tên miền. Con số là độ ưu tiên; số nhỏ hơn được thử trước.
- NS: máy chủ tên, nơi quyết định cuối cùng về DNS của tên miền.
- TXT: văn bản tự do. Chủ yếu dùng cho SPF, DKIM, DMARC và để xác minh quyền sở hữu với bên thứ ba.
- TTL: dữ liệu được lưu đệm bao nhiêu giây trước khi hỏi lại.
Đã tra cứu 8 giờ trước.