wikia.com
Tên miền wikia.com phản hồi tại địa chỉ IP 162.159.142.170. DNS của tên miền do Amazon Route 53 quản lý, nơi quyết định mỗi tên miền phụ trỏ về đâu. Email của wikia.com đi qua 1 máy chủ; máy chủ ưu tiên cao nhất là smtp.google.com. Ngoài ra còn có 5 bản ghi TXT, dùng để xác minh quyền sở hữu tên miền với các dịch vụ bên ngoài và cấu hình bảo mật email qua SPF, DKIM và DMARC.
A Bản ghi A
- 162.159.142.170 154s
- 172.66.2.166 154s
MX Bản ghi MX
- 1 smtp.google.com 6597s
NS Bản ghi NS
- ns-1584.awsdns-06.co.uk 6105s
- ns-763.awsdns-31.net 6105s
- ns-330.awsdns-41.com 6105s
TXT Bản ghi TXT
- google-site-verification=mf3XJpG0SppynBGWRQPkRz3dHMqjf3WO_ulpcnBzxJM 30s
- google-site-verification=gpjDSKft3IX1rWylaTa_VAAgbn0SoAbo2VWfrqTxeB8 30s
- BSI191135850612 30s
- v=spf1 ip4:74.120.184.0/21 ip4:208.68.167.128/28 include:_spf.google.com a:spf.mail-sendgrid.wikia.com include:mail.zendesk.com -all 30s
- google-site-verification=KNEvC2wFO_OwQ6F_0xxLmXwZDkqMCHNilm4xrBhHEOc 30s
SOA Bản ghi SOA
- ns-1046.awsdns-02.org 900s
Ý nghĩa của từng bản ghi
- A và AAAA: địa chỉ IP của máy chủ, ở dạng IPv4 và IPv6.
- MX: các máy chủ nhận email của tên miền. Con số là độ ưu tiên; số nhỏ hơn được thử trước.
- NS: máy chủ tên, nơi quyết định cuối cùng về DNS của tên miền.
- TXT: văn bản tự do. Chủ yếu dùng cho SPF, DKIM, DMARC và để xác minh quyền sở hữu với bên thứ ba.
- TTL: dữ liệu được lưu đệm bao nhiêu giây trước khi hỏi lại.
Đã tra cứu 5 giờ trước.