widgetable.net
Tên miền widgetable.net phản hồi tại địa chỉ IP 18.66.112.82. Email của widgetable.net đi qua 1 máy chủ; máy chủ ưu tiên cao nhất là smtp.google.com. Ngoài ra còn có 2 bản ghi TXT, dùng để xác minh quyền sở hữu tên miền với các dịch vụ bên ngoài và cấu hình bảo mật email qua SPF, DKIM và DMARC.
A Bản ghi A
- 18.66.112.82 60s
- 18.66.112.62 60s
- 18.66.112.90 60s
- 18.66.112.36 60s
AAAA Bản ghi AAAA
- 2600:9000:223f:8600:1a:4156:1e00:93a1 60s
- 2600:9000:223f:cc00:1a:4156:1e00:93a1 60s
- 2600:9000:223f:ae00:1a:4156:1e00:93a1 60s
- 2600:9000:223f:6800:1a:4156:1e00:93a1 60s
- 2600:9000:223f:4a00:1a:4156:1e00:93a1 60s
- 2600:9000:223f:1000:1a:4156:1e00:93a1 60s
- 2600:9000:223f:6000:1a:4156:1e00:93a1 60s
- 2600:9000:223f:9000:1a:4156:1e00:93a1 60s
CNAME Bản ghi CNAME
MX Bản ghi MX
- 1 smtp.google.com 600s
NS Bản ghi NS
- vip7.alidns.com 21600s
- vip8.alidns.com 21600s
TXT Bản ghi TXT
- google-site-verification=k77K87_Ea_O0-D5Z-FqacQHX-Hecf9f-iILkaaoQWzQ 600s
- v=spf1 include:spf.privateemail.com include:_spf.google.com ~all 600s
SOA Bản ghi SOA
- vip7.alidns.com 600s
Ý nghĩa của từng bản ghi
- A và AAAA: địa chỉ IP của máy chủ, ở dạng IPv4 và IPv6.
- MX: các máy chủ nhận email của tên miền. Con số là độ ưu tiên; số nhỏ hơn được thử trước.
- NS: máy chủ tên, nơi quyết định cuối cùng về DNS của tên miền.
- TXT: văn bản tự do. Chủ yếu dùng cho SPF, DKIM, DMARC và để xác minh quyền sở hữu với bên thứ ba.
- TTL: dữ liệu được lưu đệm bao nhiêu giây trước khi hỏi lại.
Đã tra cứu 10 giờ trước.