wb.ru
Tên miền wb.ru phản hồi tại địa chỉ IP 185.138.255.1. Email của wb.ru đi qua 1 máy chủ; máy chủ ưu tiên cao nhất là ksmg.mail.rwb.ru. Ngoài ra còn có 7 bản ghi TXT, dùng để xác minh quyền sở hữu tên miền với các dịch vụ bên ngoài và cấu hình bảo mật email qua SPF, DKIM và DMARC.
A Bản ghi A
- 185.138.255.1 811s
- 213.184.155.142 811s
- 185.138.253.1 811s
MX Bản ghi MX
- 20 ksmg.mail.rwb.ru 900s
NS Bản ghi NS
- ns2.wildberries.ru 900s
- ns1.wildberries.ru 900s
TXT Bản ghi TXT
- _globalsign-domain-verification=Jyq2Wp-36Y6HfE-byfMQkN4wYljLEc0FNH5ahJD0-Y 900s
- yandex-verification: b6cc734d3ba25a43 900s
- holst-verification=pzl0mjoxspuy5zi34svsnjk4fbcbxl683nxscn7a 900s
- _globalsign-domain-verification=KX_etGojWAWna_PnIV1GNCv1OotqWAzRcr1PS5oOcV 900s
- afe72dcd-39e2-484f-b96a-e29d9823d732 900s
- v=spf1 redirect=_spf.mail.rwb.ru 900s
- HARICA-6HaBOBIsBuJRFipplGj 900s
SOA Bản ghi SOA
- ns1.wildberries.ru 900s
Ý nghĩa của từng bản ghi
- A và AAAA: địa chỉ IP của máy chủ, ở dạng IPv4 và IPv6.
- MX: các máy chủ nhận email của tên miền. Con số là độ ưu tiên; số nhỏ hơn được thử trước.
- NS: máy chủ tên, nơi quyết định cuối cùng về DNS của tên miền.
- TXT: văn bản tự do. Chủ yếu dùng cho SPF, DKIM, DMARC và để xác minh quyền sở hữu với bên thứ ba.
- TTL: dữ liệu được lưu đệm bao nhiêu giây trước khi hỏi lại.
Đã tra cứu 12 giờ trước.