☰

vogue.com

Địa chỉ IP 52.223.6.210
DNS quản lý bởi Amazon Route 53
Email Đã cấu hình
Bản ghi 33

Tên miền vogue.com phản hồi tại địa chỉ IP 52.223.6.210. DNS của tên miền do Amazon Route 53 quản lý, nơi quyết định mỗi tên miền phụ trỏ về đâu. Email của vogue.com đi qua 5 máy chủ; máy chủ ưu tiên cao nhất là aspmx.l.google.com. Ngoài ra còn có 19 bản ghi TXT, dùng để xác minh quyền sở hữu tên miền với các dịch vụ bên ngoài và cấu hình bảo mật email qua SPF, DKIM và DMARC.

A Bản ghi A

AAAA Bản ghi AAAA

MX Bản ghi MX

NS Bản ghi NS

TXT Bản ghi TXT

  • fastly-domain-delegation-LRX8J5E7-877731-20250130 300s
  • MS=ms23179707 300s
  • v=spf1 include:_u.vogue.com._spf.smart.ondmarc.com -all 300s
  • google-site-verification=75Jd5pu9q9ASOY0VZggn-TZZGwGsVXex4POiiGCUKJc 300s
  • xt2rbt7mdy4gk53hgy2mf3sx8j9f22v8 300s
  • zapier-domain-verification-challenge=9acd95dc-f346-4b72-acb0-ceb88d996ba4 300s
  • ZOOM_verify_kdyAdyAMRLmIhWagXSIIAg 300s
  • MS=ms95711702 300s
  • google-site-verification=0rCw3th8Nz8zUpLrjnI5ddz-wT-iv-IfYFYE4W434Pw 300s
  • yahoo-verification-key=wNK397wYlhUjvNegBd2B9l5tgqbgfLIRT0BSY2zQ910= 300s
  • google-site-verification=Zg2QYDSkRzso69ytr0XEOkPovxRiyUzmaxpLG6cmvho 300s
  • google-site-verification=KC8kypqWuXMriWr2c1yLNvTa_h8Lj3u3Ls7utthC3dQ 300s
  • fastly-domain-delegation-grdt7uboiyaqqtgjenzi-789661-2024-07-19 300s
  • google-site-verification=TotKJyzGHFh-Cx9RPOCylr-TeWAhHQW4-wx-m09MA0w 300s
  • google-site-verification=zcD6BQv00vEAHz7gR-RM32XcQ6viddAOiZ1r5DNkQgo 300s
  • atlassian-domain-verification=mYtQWl3namqmk5ikMKT48XVnS+XdjdbkLlkWMcNyvsddK2JDAib+9a8MJCXTDMyJ 300s
  • pinterest-site-verification=079bd01e42d8f0eaa5422e8618a6c6d4 300s
  • adobe-idp-site-verification=c2108b9dbc0fc05ff0794006df1c41b6c945bd2c8a904bef754ec850a7c6873f 300s
  • facebook-domain-verification=6x1dytzup5zmced9tfbjt53v381sd5 300s

SOA Bản ghi SOA

  • ns-1935.awsdns-49.co.uk 900s

Ý nghĩa của từng bản ghi

  • A và AAAA: địa chỉ IP của máy chủ, ở dạng IPv4 và IPv6.
  • MX: các máy chủ nhận email của tên miền. Con số là độ ưu tiên; số nhỏ hơn được thử trước.
  • NS: máy chủ tên, nơi quyết định cuối cùng về DNS của tên miền.
  • TXT: văn bản tự do. Chủ yếu dùng cho SPF, DKIM, DMARC và để xác minh quyền sở hữu với bên thứ ba.
  • TTL: dữ liệu được lưu đệm bao nhiêu giây trước khi hỏi lại.

Đã tra cứu 7 giờ trước.