☰

vodafone.pt

Địa chỉ IP 45.60.74.50
Email Đã cấu hình
Bản ghi 16

Tên miền vodafone.pt phản hồi tại địa chỉ IP 45.60.74.50. Email của vodafone.pt đi qua 2 máy chủ; máy chủ ưu tiên cao nhất là mxy.eu.mpssec.net. Ngoài ra còn có 8 bản ghi TXT, dùng để xác minh quyền sở hữu tên miền với các dịch vụ bên ngoài và cấu hình bảo mật email qua SPF, DKIM và DMARC.

A Bản ghi A

MX Bản ghi MX

NS Bản ghi NS

TXT Bản ghi TXT

  • 7b4eff33b37f4cdea26ee9790f8c43ef 300s
  • globalsign-domain-verification=67D3930FD8691483A1BE6D0284D83778 300s
  • _globalsign-domain-verification=G-DWeL8o2SiF22DvV6EZWizXRYXvCr6YmDqFIJ2OPE 300s
  • v=spf1 include:_relay.anubisnetworks.com include:spf.interhost.com ip4:213.30.43.133 ip4:213.30.43.134 ~all 300s
  • 181378h4fxx411sfcsbssknjyzlhsj4n 300s
  • _1jps8dzvngsnlz74xthtz1ctraewr96 300s
  • google-site-verification=HiXv-lr7NApNszdOcmW70ZLeN4bZJTGxMWB-Esi7-68 300s
  • globalsign-domain-verification=f2008365098a52a2173548030d7acc43 300s

SOA Bản ghi SOA

  • ns-a1.vodafone.pt 300s

Ý nghĩa của từng bản ghi

  • A và AAAA: địa chỉ IP của máy chủ, ở dạng IPv4 và IPv6.
  • MX: các máy chủ nhận email của tên miền. Con số là độ ưu tiên; số nhỏ hơn được thử trước.
  • NS: máy chủ tên, nơi quyết định cuối cùng về DNS của tên miền.
  • TXT: văn bản tự do. Chủ yếu dùng cho SPF, DKIM, DMARC và để xác minh quyền sở hữu với bên thứ ba.
  • TTL: dữ liệu được lưu đệm bao nhiêu giây trước khi hỏi lại.

Đã tra cứu 12 giờ trước.