vodafone.pt
Tên miền vodafone.pt phản hồi tại địa chỉ IP 45.60.74.50. Email của vodafone.pt đi qua 2 máy chủ; máy chủ ưu tiên cao nhất là mxy.eu.mpssec.net. Ngoài ra còn có 8 bản ghi TXT, dùng để xác minh quyền sở hữu tên miền với các dịch vụ bên ngoài và cấu hình bảo mật email qua SPF, DKIM và DMARC.
A Bản ghi A
- 45.60.74.50 300s
MX Bản ghi MX
- 10 mxy.eu.mpssec.net 300s
- 10 mxx.eu.mpssec.net 300s
NS Bản ghi NS
- ns-b1.vodafone.pt 3600s
- ns-a1.vodafone.pt 3600s
- ns-a2.vodafone.pt 3600s
- ns-b2.vodafone.pt 3600s
TXT Bản ghi TXT
- 7b4eff33b37f4cdea26ee9790f8c43ef 300s
- globalsign-domain-verification=67D3930FD8691483A1BE6D0284D83778 300s
- _globalsign-domain-verification=G-DWeL8o2SiF22DvV6EZWizXRYXvCr6YmDqFIJ2OPE 300s
- v=spf1 include:_relay.anubisnetworks.com include:spf.interhost.com ip4:213.30.43.133 ip4:213.30.43.134 ~all 300s
- 181378h4fxx411sfcsbssknjyzlhsj4n 300s
- _1jps8dzvngsnlz74xthtz1ctraewr96 300s
- google-site-verification=HiXv-lr7NApNszdOcmW70ZLeN4bZJTGxMWB-Esi7-68 300s
- globalsign-domain-verification=f2008365098a52a2173548030d7acc43 300s
SOA Bản ghi SOA
- ns-a1.vodafone.pt 300s
Ý nghĩa của từng bản ghi
- A và AAAA: địa chỉ IP của máy chủ, ở dạng IPv4 và IPv6.
- MX: các máy chủ nhận email của tên miền. Con số là độ ưu tiên; số nhỏ hơn được thử trước.
- NS: máy chủ tên, nơi quyết định cuối cùng về DNS của tên miền.
- TXT: văn bản tự do. Chủ yếu dùng cho SPF, DKIM, DMARC và để xác minh quyền sở hữu với bên thứ ba.
- TTL: dữ liệu được lưu đệm bao nhiêu giây trước khi hỏi lại.
Đã tra cứu 12 giờ trước.