vodafone.de
Tên miền vodafone.de phản hồi tại địa chỉ IP 45.60.74.114. Email của vodafone.de đi qua 3 máy chủ; máy chủ ưu tiên cao nhất là mx3.vodafonemail.de. Ngoài ra còn có 4 bản ghi TXT, dùng để xác minh quyền sở hữu tên miền với các dịch vụ bên ngoài và cấu hình bảo mật email qua SPF, DKIM và DMARC.
A Bản ghi A
- 45.60.74.114 478s
MX Bản ghi MX
- 10 mx3.vodafonemail.de 10216s
- 10 mx1.vodafonemail.de 10216s
- 10 mx2.vodafonemail.de 10216s
NS Bản ghi NS
- ns3.vodafone.com 10005s
- ns1.vodafone.com 10005s
- ns5.vodafone.com 10005s
TXT Bản ghi TXT
- docusign=88289509-099c-4519-a968-9f6f9d47b1b7 300s
- google-site-verification=qsGzQj0ODvtTpTqpSGT8_5EyD39gnnVvhtRmr2_S8fE 300s
- docusign=44e2773f-ee4e-49b3-b749-db7d1603d291 300s
- v=spf1 include:vodafonemail.de ip4:176.95.8.68 ip4:84.17.184.251 ip4:84.17.184.252 ip4:84.17.184.253 include:spf1.vodafone.de -all 300s
SOA Bản ghi SOA
- ns-admin.vodafone.com 20704s
Ý nghĩa của từng bản ghi
- A và AAAA: địa chỉ IP của máy chủ, ở dạng IPv4 và IPv6.
- MX: các máy chủ nhận email của tên miền. Con số là độ ưu tiên; số nhỏ hơn được thử trước.
- NS: máy chủ tên, nơi quyết định cuối cùng về DNS của tên miền.
- TXT: văn bản tự do. Chủ yếu dùng cho SPF, DKIM, DMARC và để xác minh quyền sở hữu với bên thứ ba.
- TTL: dữ liệu được lưu đệm bao nhiêu giây trước khi hỏi lại.
Đã tra cứu 7 giờ trước.