vodafone-ip.de
Địa chỉ IP
—
Email
Đã cấu hình
Bản ghi
14
Tên miền vodafone-ip.de phản hồi tại địa chỉ IP —. Email của vodafone-ip.de đi qua 1 máy chủ; máy chủ ưu tiên cao nhất là . Ngoài ra còn có 9 bản ghi TXT, dùng để xác minh quyền sở hữu tên miền với các dịch vụ bên ngoài và cấu hình bảo mật email qua SPF, DKIM và DMARC.
MX Bản ghi MX
- 0 17921s
NS Bản ghi NS
- ns3.vodafone-ip.de 14651s
- ns2.vodafone-ip.de 14651s
- ns1.vodafone-ip.de 14651s
TXT Bản ghi TXT
- _3ixrzrwkukeddhngzyyz50modbex3c8 21600s
- _azxjv4m1th4zeh49d4nce5jipuwcjel 21600s
- _6hntkg4ydnw2wbysaud0q0jktxxzldd 21600s
- fdbnysxwttr537txly9hklt9vf0nr11v 21600s
- _dbd6zec13tjepo3ouanx771jmt0fi4w 21600s
- gbxjcqzjms3v6yw7x9rnnpcllb0wp8r9 21600s
- 8snkh30y2l8zzfdfp1fwyvq27ndrpjkt 21600s
- v=spf1 -all 21600s
- _n91zlc9dgx2ohamekhyh88miptd587p 21600s
SOA Bản ghi SOA
- ns1.vodafone-ip.de 14945s
Ý nghĩa của từng bản ghi
- A và AAAA: địa chỉ IP của máy chủ, ở dạng IPv4 và IPv6.
- MX: các máy chủ nhận email của tên miền. Con số là độ ưu tiên; số nhỏ hơn được thử trước.
- NS: máy chủ tên, nơi quyết định cuối cùng về DNS của tên miền.
- TXT: văn bản tự do. Chủ yếu dùng cho SPF, DKIM, DMARC và để xác minh quyền sở hữu với bên thứ ba.
- TTL: dữ liệu được lưu đệm bao nhiêu giây trước khi hỏi lại.
Đã tra cứu 9 giờ trước.