vk-portal.net
Tên miền vk-portal.net phản hồi tại địa chỉ IP 87.240.129.191. Email của vk-portal.net đi qua 1 máy chủ; máy chủ ưu tiên cao nhất là mx.vk.com. Ngoài ra còn có 7 bản ghi TXT, dùng để xác minh quyền sở hữu tên miền với các dịch vụ bên ngoài và cấu hình bảo mật email qua SPF, DKIM và DMARC.
A Bản ghi A
- 87.240.129.191 900s
MX Bản ghi MX
- 0 mx.vk.com 900s
NS Bản ghi NS
- ns2.vkontakte.ru 567s
- ns4.vkontakte.ru 567s
- ns3.vkontakte.ru 567s
- ns1.vkontakte.ru 567s
TXT Bản ghi TXT
- HARICA-No7stzzeNrobzJVIUw6 900s
- LD6VaYCKete4UB5FIx7snCoJ8bt1nGdeCWe4my5HH5psRaTlzAmvc 900s
- _globalsign-domain-verification=brTdm9lyog5Nm3OsksIIq8eD6NuqqBZgPCoWjcNO1g 900s
- _globalsign-domain-verification=nvYzjxvNvrU4XVC19wKZ9dhx4H7s-k_mMqNolVqc9o 900s
- _globalsign-domain-verification=o1jSawa6v5vnKdPa_AK9IxHs1xT3vzQJS-2wo5EPFW 900s
- v=spf1 -all 900s
- atJ1QQ0fGXlJSD9DKrPatRQAB83O7mfrJvGeRBNgitM= 900s
SOA Bản ghi SOA
- ns1.vkontakte.ru 900s
Ý nghĩa của từng bản ghi
- A và AAAA: địa chỉ IP của máy chủ, ở dạng IPv4 và IPv6.
- MX: các máy chủ nhận email của tên miền. Con số là độ ưu tiên; số nhỏ hơn được thử trước.
- NS: máy chủ tên, nơi quyết định cuối cùng về DNS của tên miền.
- TXT: văn bản tự do. Chủ yếu dùng cho SPF, DKIM, DMARC và để xác minh quyền sở hữu với bên thứ ba.
- TTL: dữ liệu được lưu đệm bao nhiêu giây trước khi hỏi lại.
Đã tra cứu 10 giờ trước.