vix.com
Tên miền vix.com phản hồi tại địa chỉ IP 151.101.193.91. Địa chỉ này thuộc về Fastly, Inc., đặt tại Canada. DNS của tên miền do Google quản lý, nơi quyết định mỗi tên miền phụ trỏ về đâu. Email của vix.com đi qua 5 máy chủ; máy chủ ưu tiên cao nhất là aspmx.l.google.com. Ngoài ra còn có 9 bản ghi TXT, dùng để xác minh quyền sở hữu tên miền với các dịch vụ bên ngoài và cấu hình bảo mật email qua SPF, DKIM và DMARC.
A Bản ghi A
- 151.101.193.91 60s
- 151.101.129.91 60s
- 151.101.1.91 60s
- 151.101.65.91 60s
AAAA Bản ghi AAAA
- 2a04:4e42:400::347 60s
- 2a04:4e42:200::347 60s
- 2a04:4e42:600::347 60s
- 2a04:4e42::347 60s
MX Bản ghi MX
- 1 aspmx.l.google.com 9145s
- 5 alt1.aspmx.l.google.com 9145s
- 5 alt2.aspmx.l.google.com 9145s
- 10 alt4.aspmx.l.google.com 9145s
- 10 alt3.aspmx.l.google.com 9145s
NS Bản ghi NS
- ns-cloud-d2.googledomains.com 21600s
- ns-cloud-d1.googledomains.com 21600s
- ns-cloud-d4.googledomains.com 21600s
- ns-cloud-d3.googledomains.com 21600s
TXT Bản ghi TXT
- google-site-verification=tLvYALUKrTmhmR9refa8fz5IFK8GqHBq_N6YG0nmVOQ 300s
- google-site-verification=RzenoPnYAjXXDUBjROOdEB_FvW6JPYEBuUuMpfsCu0U 300s
- fastly-domain-delegation-vh0a8DzZ90-472651-2022-03-18 300s
- google-site-verification=HZcUnnfhS-Ys-O1cZR84WGap1O6lpYs0djJw5s0Qws8 300s
- google-site-verification=f5pbTRBzSIloygVy52cy6kczuJUTaJkouZG831YZHu8 300s
- fastly-domain-delegation-463461-cuB3YK6mhXzl2W1lKMMh 300s
- v=spf1 include:_spf.google.com include:spf.clearslide.com include:servers.mcsv.net include:spf.constantcontact.com include:mail.zendesk.com include:sendgrid.net ~all 300s
- google-site-verification=1Lvc_LUQh1j51KaA0JS8NLY-kk382VuDxUrosjVIdlo 300s
- google-site-verification=8latCJXCzq2ycmNxhaPmTRJtVikQKvfM0io_p_QWOMo 300s
SOA Bản ghi SOA
- ns-cloud-d1.googledomains.com 21600s
Ý nghĩa của từng bản ghi
- A và AAAA: địa chỉ IP của máy chủ, ở dạng IPv4 và IPv6.
- MX: các máy chủ nhận email của tên miền. Con số là độ ưu tiên; số nhỏ hơn được thử trước.
- NS: máy chủ tên, nơi quyết định cuối cùng về DNS của tên miền.
- TXT: văn bản tự do. Chủ yếu dùng cho SPF, DKIM, DMARC và để xác minh quyền sở hữu với bên thứ ba.
- TTL: dữ liệu được lưu đệm bao nhiêu giây trước khi hỏi lại.
Đã tra cứu 6 giờ trước.