☰

vivo.com

Địa chỉ IP 8.209.72.150
Email Đã cấu hình
Bản ghi 12

Tên miền vivo.com phản hồi tại địa chỉ IP 8.209.72.150. Email của vivo.com đi qua 1 máy chủ; máy chủ ưu tiên cao nhất là vivo-com.mail.protection.outlook.com. Ngoài ra còn có 7 bản ghi TXT, dùng để xác minh quyền sở hữu tên miền với các dịch vụ bên ngoài và cấu hình bảo mật email qua SPF, DKIM và DMARC.

A Bản ghi A

MX Bản ghi MX

NS Bản ghi NS

TXT Bản ghi TXT

  • zalo-platform-site-verification=JD6z6OZ-1mzhmO9Llyy3NshbqaY6amOUCpKv 600s
  • zoho-verification=zb58384051.zmverify.zoho.com 600s
  • google-site-verification=cU1uqDUpq4yEd7t7K7WoAvABtFswLCu7jliO7zpGeyQ 600s
  • figma-domain-verification=11757a22c93475f59161e5f479d5cedbf69f12f71ae1b293e3e0631a8d16b086-1762916652 600s
  • v=spf1 include:spf.protection.outlook.com -all 600s
  • openai-domain-verification=dv-v0ogvQbbJUvXn7RCy1x6ixhT 600s
  • openai-domain-verification=dv-8bZPqk1K8pWVe3HyMJ76xXTu 600s

SOA Bản ghi SOA

  • ns3.dnsv5.com 180s

Ý nghĩa của từng bản ghi

  • A và AAAA: địa chỉ IP của máy chủ, ở dạng IPv4 và IPv6.
  • MX: các máy chủ nhận email của tên miền. Con số là độ ưu tiên; số nhỏ hơn được thử trước.
  • NS: máy chủ tên, nơi quyết định cuối cùng về DNS của tên miền.
  • TXT: văn bản tự do. Chủ yếu dùng cho SPF, DKIM, DMARC và để xác minh quyền sở hữu với bên thứ ba.
  • TTL: dữ liệu được lưu đệm bao nhiêu giây trước khi hỏi lại.

Đã tra cứu 4 giờ trước.