viglink.com
Tên miền viglink.com phản hồi tại địa chỉ IP 34.206.249.164. Địa chỉ này thuộc về AWS EC2 (us-east-1), đặt tại United States. DNS của tên miền do Amazon Route 53 quản lý, nơi quyết định mỗi tên miền phụ trỏ về đâu. Email của viglink.com đi qua 5 máy chủ; máy chủ ưu tiên cao nhất là aspmx.l.google.com. Ngoài ra còn có 2 bản ghi TXT, dùng để xác minh quyền sở hữu tên miền với các dịch vụ bên ngoài và cấu hình bảo mật email qua SPF, DKIM và DMARC.
A Bản ghi A
- 34.206.249.164 60s
- 100.55.126.109 60s
MX Bản ghi MX
- 1 aspmx.l.google.com 21600s
- 5 alt1.aspmx.l.google.com 21600s
- 5 alt2.aspmx.l.google.com 21600s
- 10 aspmx3.googlemail.com 21600s
- 10 aspmx2.googlemail.com 21600s
NS Bản ghi NS
- ns-1677.awsdns-17.co.uk 20661s
- ns-978.awsdns-58.net 20661s
- ns-1524.awsdns-62.org 20661s
- ns-270.awsdns-33.com 20661s
TXT Bản ghi TXT
- v=spf1 include:_spf.viglink_com._d.easydmarc.pro ~all 300s
- google-site-verification=_tM5ehn93BS1hjoEb5KMRjZmeaBKZK84W6DdWGDTig8 300s
SOA Bản ghi SOA
- ns-270.awsdns-33.com 900s
Ý nghĩa của từng bản ghi
- A và AAAA: địa chỉ IP của máy chủ, ở dạng IPv4 và IPv6.
- MX: các máy chủ nhận email của tên miền. Con số là độ ưu tiên; số nhỏ hơn được thử trước.
- NS: máy chủ tên, nơi quyết định cuối cùng về DNS của tên miền.
- TXT: văn bản tự do. Chủ yếu dùng cho SPF, DKIM, DMARC và để xác minh quyền sở hữu với bên thứ ba.
- TTL: dữ liệu được lưu đệm bao nhiêu giây trước khi hỏi lại.
Đã tra cứu 14 giờ trước.