☰

vidio.com

Địa chỉ IP 54.192.35.27
DNS quản lý bởi Amazon Route 53
Email Đã cấu hình
Bản ghi 31

Tên miền vidio.com phản hồi tại địa chỉ IP 54.192.35.27. Địa chỉ này thuộc về AWS CloudFront (GLOBAL), đặt tại Germany. DNS của tên miền do Amazon Route 53 quản lý, nơi quyết định mỗi tên miền phụ trỏ về đâu. Email của vidio.com đi qua 5 máy chủ; máy chủ ưu tiên cao nhất là aspmx.l.google.com. Ngoài ra còn có 17 bản ghi TXT, dùng để xác minh quyền sở hữu tên miền với các dịch vụ bên ngoài và cấu hình bảo mật email qua SPF, DKIM và DMARC.

A Bản ghi A

MX Bản ghi MX

NS Bản ghi NS

TXT Bản ghi TXT

  • detectify-verification=a0d04cf4f617ae1dfe5cc808b931cb8b 300s
  • google-site-verification=vCa3y4cDYh6fEqb4wUxj-q9VgScUBOP0Omj4viNyD_A 300s
  • _1afr9heqpthifqo797hbbvm2sygul1y 300s
  • facebook-domain-verification=4ank2tufeexj2galfrom0zo6h00y0q 300s
  • google-site-verification=8F7fW1CmNsfslwScfJHvJMSzaQE_hHaWj8Q6_2BNLig 300s
  • google-site-verification=CsWAOzY9w2SYsk8MXYNILdemW8Pj5jvNSJpFyVzM6IU 300s
  • google-site-verification=oCkj9yArYwwgaGSfv5Wc5dGbW1cD_bYPw3hh46zTQao 300s
  • MS=ms51712894 300s
  • doubleverify-pub-domain-verification=7c201081-90b3-49de-a253-803c121053f6 300s
  • google-site-verification=cQSfHzEDkI8AdYwLZsOaXB4cSfz1wrhmq78lf6GplsU 300s
  • _46sc6ojz4dnidp95y3c7y756qfi5x92 300s
  • google-site-verification=tnq-Xna6zdCKCbrHCa6kAJS5mk51caPZgRZdGBL_wEI 300s
  • v=spf1 include:_spf.google.com include:sendgrid.net include:spf.brevo.com include:servers.mcsv.net mx ~all 300s
  • google-site-verification=GqjuDpo6TPJJ8a0x1PCYoc_ymBSegIU8wZqdpfHyoVs 300s
  • smartsheet-site-validation=np6ChMjoOBKb4CGsJU3OJVy2fX5JL-ap 300s
  • google-site-verification=EJrstV0eKV5NthXxSKiVynlV9fm7ozbVMUMWrdAvl3o 300s
  • anthropic-domain-verification-24x6gd=LrEnZq32sOh2GZwcnaIAgmi7S 300s

SOA Bản ghi SOA

  • ns-848.awsdns-42.net 10115s

Ý nghĩa của từng bản ghi

  • A và AAAA: địa chỉ IP của máy chủ, ở dạng IPv4 và IPv6.
  • MX: các máy chủ nhận email của tên miền. Con số là độ ưu tiên; số nhỏ hơn được thử trước.
  • NS: máy chủ tên, nơi quyết định cuối cùng về DNS của tên miền.
  • TXT: văn bản tự do. Chủ yếu dùng cho SPF, DKIM, DMARC và để xác minh quyền sở hữu với bên thứ ba.
  • TTL: dữ liệu được lưu đệm bao nhiêu giây trước khi hỏi lại.

Đã tra cứu 10 giờ trước.