☰

videolan.org

Địa chỉ IP 213.36.253.2
Email Đã cấu hình
Bản ghi 11

Tên miền videolan.org phản hồi tại địa chỉ IP 213.36.253.2. Email của videolan.org đi qua 1 máy chủ; máy chủ ưu tiên cao nhất là natalya.videolan.org. Ngoài ra còn có 5 bản ghi TXT, dùng để xác minh quyền sở hữu tên miền với các dịch vụ bên ngoài và cấu hình bảo mật email qua SPF, DKIM và DMARC.

A Bản ghi A

AAAA Bản ghi AAAA

MX Bản ghi MX

NS Bản ghi NS

TXT Bản ghi TXT

  • google-site-verification=X_QPucM0eqP0n1_CaBzAdOR9SDRW12XjVwSNxGUVLKI 300s
  • v=spf1 ip4:78.47.90.109/32 ip6:2a01:4f8:c17:2e00::2/128 ip4:213.36.253.119/32 ip6:2a01:e0d:1:3:58bf:fa77:f00d:aaaa/128 a:smtp.free.fr a:storm.l0cal.com a:compdigitec.com include:spf.messagingengine.com mx:dinauz.org mx:elivagar.org ip4:185.119.118.62/32 ip6:2a00:63c3:4:62::2/128 ip6:2a01:e0c:1::25/128 include:_spf.google.com mx:lynne.ee include:mailo.com ~all 300s
  • mailo=StER4NXtEwNgOloqhiVn4A5gECNEVHzB 300s
  • google-site-verification=Ombk_Kf2ZTHD7sZYDoHndx-1-eTZppbQCaqyKtVkNvY 300s
  • MS=ms26420460 300s

SOA Bản ghi SOA

  • ns0.videolan.org 300s

Ý nghĩa của từng bản ghi

  • A và AAAA: địa chỉ IP của máy chủ, ở dạng IPv4 và IPv6.
  • MX: các máy chủ nhận email của tên miền. Con số là độ ưu tiên; số nhỏ hơn được thử trước.
  • NS: máy chủ tên, nơi quyết định cuối cùng về DNS của tên miền.
  • TXT: văn bản tự do. Chủ yếu dùng cho SPF, DKIM, DMARC và để xác minh quyền sở hữu với bên thứ ba.
  • TTL: dữ liệu được lưu đệm bao nhiêu giây trước khi hỏi lại.

Đã tra cứu 3 giờ trước.