☰

vg.no

Địa chỉ IP 52.222.214.99
DNS quản lý bởi Amazon Route 53
Email Đã cấu hình
Bản ghi 41

Tên miền vg.no phản hồi tại địa chỉ IP 52.222.214.99. DNS của tên miền do Amazon Route 53 quản lý, nơi quyết định mỗi tên miền phụ trỏ về đâu. Email của vg.no đi qua 5 máy chủ; máy chủ ưu tiên cao nhất là aspmx.l.google.com. Ngoài ra còn có 19 bản ghi TXT, dùng để xác minh quyền sở hữu tên miền với các dịch vụ bên ngoài và cấu hình bảo mật email qua SPF, DKIM và DMARC.

A Bản ghi A

AAAA Bản ghi AAAA

MX Bản ghi MX

NS Bản ghi NS

TXT Bản ghi TXT

  • openai-domain-verification=dv-Ch3hqu8uKY999lSI95laAO0X 300s
  • fastly-domain-delegation-29tfXEmvnByNT8JY-442665-2021-10-26 300s
  • YbAMQjB2yzXf6DTU9dR9LYMQNGptykV9gN251w0knS5h2Iu4Nhk9kw6s1nzmgOCFnvxo/lekGs1PSCy3Z3oXAA== 300s
  • _varnish-cdn-verify=HDE7KlwrXuRjAf0ZTR6RVI 300s
  • v=spf1 include:_u.vg.no._spf.smart.ondmarc.com ~all 300s
  • google-site-verification=uRwOU1tXpvCsRXnHyApK_yaMeXiTmni8cIW2KelXWO8 300s
  • miro-verification=eff9412c1aa1655d0a279f7d6704841b6a02b591 300s
  • atlassian-domain-verification=73PL1GfNmV1AxBDVgP2myjKgwuPWrvUuHeM8MOKAOiwPtjVr/GU23aihViEZdkF2 300s
  • MS=ms58603718 300s
  • wiz-domain-verification=0d1ca40c73f3acaac00205197ba9f96c34b47cf912732aa7eff0009797f8045d 300s
  • google-site-verification=CvJrFeKFUvWtMd11AkMfLIwBCKnMr2e4f6dzowPw32A 300s
  • anthropic-domain-verification-ggqdz7=9zVoKSb4sg43cnuo6nHQZSrgZ 300s
  • atlassian-domain-verification=T5IChTF3ZKTnWvAaklZlegxf60QcBh8c11dnQa0rehmgPfEBKraJROkibqMgGLFo 300s
  • _varnish-cdn-verify=HDE7KlwrXuRjAf0ZTR6RXK 300s
  • docker-verification=ab84c6ca-d2b1-4aca-a2b4-e39155b6c1bd 300s
  • astro-domain-verification=cmivtccwb1m0001ndjl1iztiv 300s
  • google-site-verification=4e6FbSYwXvf6-KgohXPQQF6D-CODwHcyb1pbnvUHp6Y 300s
  • 1password-site-verification=OMZZCX32ABEJFANQJEZIDV24YM 300s
  • google-site-verification=1pgyIHHF6q_XtdnSiBJFZiJrXtcg-vpNdfWzhJtb8pM 300s

SOA Bản ghi SOA

  • ns-415.awsdns-51.com 900s

Ý nghĩa của từng bản ghi

  • A và AAAA: địa chỉ IP của máy chủ, ở dạng IPv4 và IPv6.
  • MX: các máy chủ nhận email của tên miền. Con số là độ ưu tiên; số nhỏ hơn được thử trước.
  • NS: máy chủ tên, nơi quyết định cuối cùng về DNS của tên miền.
  • TXT: văn bản tự do. Chủ yếu dùng cho SPF, DKIM, DMARC và để xác minh quyền sở hữu với bên thứ ba.
  • TTL: dữ liệu được lưu đệm bao nhiêu giây trước khi hỏi lại.

Đã tra cứu 9 giờ trước.