☰

verizon.net

Địa chỉ IP 23.206.61.130
Email Đã cấu hình
Bản ghi 13

Tên miền verizon.net phản hồi tại địa chỉ IP 23.206.61.130. Email của verizon.net đi qua 1 máy chủ; máy chủ ưu tiên cao nhất là mx-aol.mail.gm0.yahoodns.net. Ngoài ra còn có 6 bản ghi TXT, dùng để xác minh quyền sở hữu tên miền với các dịch vụ bên ngoài và cấu hình bảo mật email qua SPF, DKIM và DMARC.

A Bản ghi A

MX Bản ghi MX

NS Bản ghi NS

TXT Bản ghi TXT

  • y9kthjh2mtltx9sjm9f5qcvl3xwpmxkg 300s
  • _500ocuv5df8u4f17r6nq624372k7a1d 300s
  • google-site-verification=ROMv9S9Yq5n9YROyzvWVtJwAdUvdgO5lpvl9p6VlCtI 300s
  • _qvv0aju3ekc7qnh4owu1z23tzdbcwgn 300s
  • _hvchngjl5oogd0qld9rtrgecmd7mdax 300s
  • v=spf1 include:_ipspf.yahoo.com include:verizon.com ip4:209.191.107.0/24 ip4:216.252.111.0/24 ip4:68.142.206.0/24 ip4:209.73.179.0/24 ip4:68.142.203.0/24 ip4:206.46.0.0/16 ip4:69.147.103.0/24 ip4:204.29.186.0/23 ?all 300s

SOA Bản ghi SOA

  • ns1.verizon.net 21600s

Ý nghĩa của từng bản ghi

  • A và AAAA: địa chỉ IP của máy chủ, ở dạng IPv4 và IPv6.
  • MX: các máy chủ nhận email của tên miền. Con số là độ ưu tiên; số nhỏ hơn được thử trước.
  • NS: máy chủ tên, nơi quyết định cuối cùng về DNS của tên miền.
  • TXT: văn bản tự do. Chủ yếu dùng cho SPF, DKIM, DMARC và để xác minh quyền sở hữu với bên thứ ba.
  • TTL: dữ liệu được lưu đệm bao nhiêu giây trước khi hỏi lại.

Đã tra cứu 11 giờ trước.