verizon.net
Tên miền verizon.net phản hồi tại địa chỉ IP 23.206.61.130. Email của verizon.net đi qua 1 máy chủ; máy chủ ưu tiên cao nhất là mx-aol.mail.gm0.yahoodns.net. Ngoài ra còn có 6 bản ghi TXT, dùng để xác minh quyền sở hữu tên miền với các dịch vụ bên ngoài và cấu hình bảo mật email qua SPF, DKIM và DMARC.
A Bản ghi A
- 23.206.61.130 21133s
MX Bản ghi MX
- 10 mx-aol.mail.gm0.yahoodns.net 191s
NS Bản ghi NS
- ns3.verizon.net 21600s
- ns4.verizon.net 21600s
- ns2.verizon.net 21600s
- ns1.verizon.net 21600s
TXT Bản ghi TXT
- y9kthjh2mtltx9sjm9f5qcvl3xwpmxkg 300s
- _500ocuv5df8u4f17r6nq624372k7a1d 300s
- google-site-verification=ROMv9S9Yq5n9YROyzvWVtJwAdUvdgO5lpvl9p6VlCtI 300s
- _qvv0aju3ekc7qnh4owu1z23tzdbcwgn 300s
- _hvchngjl5oogd0qld9rtrgecmd7mdax 300s
- v=spf1 include:_ipspf.yahoo.com include:verizon.com ip4:209.191.107.0/24 ip4:216.252.111.0/24 ip4:68.142.206.0/24 ip4:209.73.179.0/24 ip4:68.142.203.0/24 ip4:206.46.0.0/16 ip4:69.147.103.0/24 ip4:204.29.186.0/23 ?all 300s
SOA Bản ghi SOA
- ns1.verizon.net 21600s
Ý nghĩa của từng bản ghi
- A và AAAA: địa chỉ IP của máy chủ, ở dạng IPv4 và IPv6.
- MX: các máy chủ nhận email của tên miền. Con số là độ ưu tiên; số nhỏ hơn được thử trước.
- NS: máy chủ tên, nơi quyết định cuối cùng về DNS của tên miền.
- TXT: văn bản tự do. Chủ yếu dùng cho SPF, DKIM, DMARC và để xác minh quyền sở hữu với bên thứ ba.
- TTL: dữ liệu được lưu đệm bao nhiêu giây trước khi hỏi lại.
Đã tra cứu 11 giờ trước.