verisign.net
Tên miền verisign.net phản hồi tại địa chỉ IP 209.131.162.145. Email của verisign.net đi qua 6 máy chủ; máy chủ ưu tiên cao nhất là mail3.verisign.com. Ngoài ra còn có 2 bản ghi TXT, dùng để xác minh quyền sở hữu tên miền với các dịch vụ bên ngoài và cấu hình bảo mật email qua SPF, DKIM và DMARC.
A Bản ghi A
- 209.131.162.145 20s
- 69.58.187.40 20s
AAAA Bản ghi AAAA
MX Bản ghi MX
- 10 mail3.verisign.com 300s
- 10 mail2.verisign.com 300s
- 10 mail6.verisign.com 300s
- 10 mail1.verisign.com 300s
- 10 mail5.verisign.com 300s
- 10 mail4.verisign.com 300s
NS Bản ghi NS
- av3.nstld.com 8779s
- av1.nstld.com 8779s
- av4.nstld.com 8779s
- av2.nstld.com 8779s
TXT Bản ghi TXT
- _mqd04bvaqsv53y5xg9zvm3af0pi9e13 300s
- v=spf1 include:spf-e.verisign.com include:spf-i.verisign.com include:spf-p.verisign.com include:_spf.google.com ~all 300s
SOA Bản ghi SOA
- av1.nstld.com 21600s
Ý nghĩa của từng bản ghi
- A và AAAA: địa chỉ IP của máy chủ, ở dạng IPv4 và IPv6.
- MX: các máy chủ nhận email của tên miền. Con số là độ ưu tiên; số nhỏ hơn được thử trước.
- NS: máy chủ tên, nơi quyết định cuối cùng về DNS của tên miền.
- TXT: văn bản tự do. Chủ yếu dùng cho SPF, DKIM, DMARC và để xác minh quyền sở hữu với bên thứ ba.
- TTL: dữ liệu được lưu đệm bao nhiêu giây trước khi hỏi lại.
Đã tra cứu 4 giờ trước.