venturebeat.com
Tên miền venturebeat.com phản hồi tại địa chỉ IP 216.150.1.1. Địa chỉ này thuộc về Vercel, Inc, đặt tại United States. DNS của tên miền do Amazon Route 53 quản lý, nơi quyết định mỗi tên miền phụ trỏ về đâu. Email của venturebeat.com đi qua 6 máy chủ; máy chủ ưu tiên cao nhất là aspmx.l.google.com. Ngoài ra còn có 2 bản ghi TXT, dùng để xác minh quyền sở hữu tên miền với các dịch vụ bên ngoài và cấu hình bảo mật email qua SPF, DKIM và DMARC.
A Bản ghi A
- 216.150.1.1 47s
MX Bản ghi MX
- 1 aspmx.l.google.com 300s
- 5 alt1.aspmx.l.google.com 300s
- 5 alt2.aspmx.l.google.com 300s
- 10 inbound-smtp.us-east-1.amazonaws.com 300s
- 10 alt4.aspmx.l.google.com 300s
- 10 alt3.aspmx.l.google.com 300s
NS Bản ghi NS
- ns-2012.awsdns-59.co.uk 300s
- ns-1252.awsdns-28.org 300s
- ns-101.awsdns-12.com 300s
- ns-848.awsdns-42.net 300s
TXT Bản ghi TXT
- google-site-verification=7frMzP7WI-JZuvXZ7yenyuXey9TH9CypJyVtsA4_LGw 300s
- v=spf1 include:em.getrevue.co include:servers.mcsv.net include:_spf.google.com include:aspmx.pardot.com include:mktomail.com include:amazonses.com a:sendgrid.avolio.tech ~allapple-domain-verification=bJQ0YL9VsjXzqGMC 300s
SOA Bản ghi SOA
- ns-101.awsdns-12.com 900s
Ý nghĩa của từng bản ghi
- A và AAAA: địa chỉ IP của máy chủ, ở dạng IPv4 và IPv6.
- MX: các máy chủ nhận email của tên miền. Con số là độ ưu tiên; số nhỏ hơn được thử trước.
- NS: máy chủ tên, nơi quyết định cuối cùng về DNS của tên miền.
- TXT: văn bản tự do. Chủ yếu dùng cho SPF, DKIM, DMARC và để xác minh quyền sở hữu với bên thứ ba.
- TTL: dữ liệu được lưu đệm bao nhiêu giây trước khi hỏi lại.
Đã tra cứu 15 giờ trước.