uwaterloo.ca
Tên miền uwaterloo.ca phản hồi tại địa chỉ IP 151.101.66.132. Email của uwaterloo.ca đi qua 2 máy chủ; máy chủ ưu tiên cao nhất là mx2.hc503-62.ca.iphmx.com. Ngoài ra còn có 16 bản ghi TXT, dùng để xác minh quyền sở hữu tên miền với các dịch vụ bên ngoài và cấu hình bảo mật email qua SPF, DKIM và DMARC.
A Bản ghi A
- 151.101.66.132 227s
- 151.101.130.132 227s
- 151.101.194.132 227s
- 151.101.2.132 227s
AAAA Bản ghi AAAA
- 2a04:4e42:600::645 266s
- 2a04:4e42::645 266s
- 2a04:4e42:200::645 266s
- 2a04:4e42:400::645 266s
MX Bản ghi MX
- 10 mx2.hc503-62.ca.iphmx.com 297s
- 10 mx1.hc503-62.ca.iphmx.com 297s
NS Bản ghi NS
- cn-dns-mc-new.uwaterloo.ca 10112s
- cn-dns-ec2-new.uwaterloo.ca 10112s
- ext-dns-azure-a.uwaterloo.ca 10112s
TXT Bản ghi TXT
- tCDWAp4EmLpfAmyq5fdhO5GwZAI0t7b2RWEuaProESY= 300s
- 0D45BEB95FA97EAFCC663537282D99821A67C850 300s
- google-site-verification=tlHpRcZ9EQvp1JMSvMB0NHq4rUgQbaz-hO96RDjguEs 300s
- ZOOM_verify_7z1v7rXUSOOS-ShYcymx0A 300s
- e2ma-verification=nkdcb 300s
- MS=78E4ABCABB8A53406B8B16D50FAA6015ACEA3A87 300s
- atlassian-domain-verification=KTsA2pVA/ItP1xFPT8GLOUb1jgkXmZjaxEYOrv6Z/IuYAxEyMYxs0LzQDsEjjBZb 300s
- 84cc41ef767947fe85ff32fb16bdaf41 300s
- _globalsign-domain-verification=7jbXLD1euc6APCjqYIh7m_Fa0uokLoMPQ-HaiH3dgj 300s
- b8PB06RrjXJHHTuGGaWkgBpUQl+HYzLLeNzDIlu3Gv/im99YYnCPZQJjzPrB9yLks3ra2mp/C/OM7fnSArwlDg== 300s
- k5sc36lcc2rbjv7h3sl2c2gn0e 300s
- google-site-verification=eSSi6Zp_XdwpO8Z-T-lpb3V6tY6X3BvlqJXPeoXs5GQ 300s
- apple-domain-verification=xc5D2Lp8oXM8J4E2 300s
- anthropic-domain-verification-qstq9k=ZYTJM71tz06RXB9LjsP5PZe1G 300s
- adobe-idp-site-verification=4dec50d4c90dac093d5e1824a81021691629e2f94fd22b4f2f23328987f7dced 300s
- v=spf1 exists:%{i}.spf.hc503-62.ca.iphmx.com ip4:129.97.0.0/16 include:ca05._spf.brightspace.com include:spf.protection.outlook.com ~all 300s
SOA Bản ghi SOA
- cn-dns-ec2-new.uwaterloo.ca 10800s
Ý nghĩa của từng bản ghi
- A và AAAA: địa chỉ IP của máy chủ, ở dạng IPv4 và IPv6.
- MX: các máy chủ nhận email của tên miền. Con số là độ ưu tiên; số nhỏ hơn được thử trước.
- NS: máy chủ tên, nơi quyết định cuối cùng về DNS của tên miền.
- TXT: văn bản tự do. Chủ yếu dùng cho SPF, DKIM, DMARC và để xác minh quyền sở hữu với bên thứ ba.
- TTL: dữ liệu được lưu đệm bao nhiêu giây trước khi hỏi lại.
Đã tra cứu 7 giờ trước.