VI
☰

uva.nl

Địa chỉ IP 76.223.53.36
Email Đã cấu hình
Bản ghi 24

Tên miền uva.nl phản hồi tại địa chỉ IP 76.223.53.36. Địa chỉ này thuộc về AWS Global Accelerator (GLOBAL), đặt tại Hoa Kỳ. Email của uva.nl đi qua 1 máy chủ; máy chủ ưu tiên cao nhất là uva-nl.t-v1.mx.microsoft. Ngoài ra còn có 16 bản ghi TXT, dùng để xác minh quyền sở hữu tên miền với các dịch vụ bên ngoài và cấu hình bảo mật email qua SPF, DKIM và DMARC.

A Bản ghi A

MX Bản ghi MX

NS Bản ghi NS

TXT Bản ghi TXT

  • google-site-verification=XNCiP7FIhnVSl1bdy_mnhyXTkKrwx4RZvoSE398N16Y 600s
  • brevo-code:827311f17475d789ad60ba0974d0be19 600s
  • HARICA-vqgv80I2SQR4EPq2LBy 600s
  • k5fwoEFArB0YP9tJBXHjfg+vHi0TBfdkL0F/lNNaMIE1HbNFmGeZAoLhjo0giV3oWbtun4LEmvhqh4g+qs9KTw== 600s
  • google-site-verification=gzDIq68FRHfFkpkqxOR7eopF9yxPHV3llfbezSftDTk 600s
  • mandrill_verify.3B_nbZvNtDJKVeqvNhSmEA 600s
  • fJ9bgKZY7Dqugd6Tbm3M3JUMYK7j3kUQWKDPw14ZIkF0E3y/EFW3y8p1qOezGdxiQxHsxsOA7xlD94eNZNkVEQ== 600s
  • HARICA-iRdvnXUvsCenHVtW35t 600s
  • MS=ms30720995 600s
  • atlassian-domain-verification=fgCYupj4jgwsJq920dddvuWFDvBa7KVzk4tXTPKHJbIll1QwsoYgweQ1b/oThwPa 600s
  • amazonses:CyLXggQPAImSKm+6w68od2EhK8JNG4UseLcnwVy/6Rg= 600s
  • google-site-verification=fx8Mt-sj-00QqB-cI_bRwu3odAnEdgU0ExBF-sg281U 600s
  • v=spf1 ip4:145.18.56.76/31 ip4:13.74.56.125 ip4:87.195.18.70 ip4:94.228.137.42 ip4:35.214.213.218 ip4:35.214.212.238 ip4:35.214.208.81 ip4:35.214.183.81 ip4:195.225.23.99 ip4:148.139.0.2 ip4:185.63.155.10 ip4:148.139.1.2 ip4:192.254.121.79 ip4:45.153.84.139 include:spf.protection.outlook.com include:spf-eu.exlibrisgroup.com include:spf.planoncloud.com include:_spf.mediasite.com ip4:145.18.90.10 -all 600s
  • bjhgZnR4NeBHRjg5zqc39zKt+iyoiYs5dv6G3GipT9hqK/q0ZjPjfZhOV+GR2gbLBrtKYTcmwpc4fZjVkaOx0A== 600s
  • ZOOM_verify_5SDyNZLJSPWYTWoGkjFXog 600s
  • mandrill_verify.tFm0qNQ4tJ-5tYI_iaBDnA 600s

SOA Bản ghi SOA

  • gm.net.uha.nl 3600s

Ý nghĩa của từng bản ghi

  • A và AAAA: địa chỉ IP của máy chủ, ở dạng IPv4 và IPv6.
  • MX: các máy chủ nhận email của tên miền. Con số là độ ưu tiên; số nhỏ hơn được thử trước.
  • NS: máy chủ tên, nơi quyết định cuối cùng về DNS của tên miền.
  • TXT: văn bản tự do. Chủ yếu dùng cho SPF, DKIM, DMARC và để xác minh quyền sở hữu với bên thứ ba.
  • TTL: dữ liệu được lưu đệm bao nhiêu giây trước khi hỏi lại.

Đã tra cứu 22 giờ trước.