uu.net
Địa chỉ IP
—
Email
Đã cấu hình
Bản ghi
15
Tên miền uu.net phản hồi tại địa chỉ IP —. Email của uu.net đi qua 6 máy chủ; máy chủ ưu tiên cao nhất là omzsmtpe03.verizonbusiness.com. Ngoài ra còn có 4 bản ghi TXT, dùng để xác minh quyền sở hữu tên miền với các dịch vụ bên ngoài và cấu hình bảo mật email qua SPF, DKIM và DMARC.
MX Bản ghi MX
- 15 omzsmtpe03.verizonbusiness.com 3600s
- 15 omzsmtpe02.verizonbusiness.com 3600s
- 15 omzsmtpe04.verizonbusiness.com 3600s
- 15 omzsmtpe01.verizonbusiness.com 3600s
- 30 fldsmtpe01.verizon.com 3600s
- 30 fldsmtpe02.verizon.com 3600s
NS Bản ghi NS
- auth60.ns.uu.net 3600s
- auth00.ns.uu.net 3600s
- auth200.ns.uu.net 3600s
- auth210.ns.uu.net 3600s
TXT Bản ghi TXT
- google-site-verification=lO76QriwnkSkBCHvxpms00lT56Vxn1YCCvh06zSsxZM 3600s
- _o42320egapo15exam2d9h32epuky23a 3600s
- v26wp13tc046cfl02ztb92tvlf8h1xd9 3600s
- _xsv0qpw1jossvck4ij8qop43oh2jdre 3600s
SOA Bản ghi SOA
- AUTH00.NS.uu.net 3600s
Ý nghĩa của từng bản ghi
- A và AAAA: địa chỉ IP của máy chủ, ở dạng IPv4 và IPv6.
- MX: các máy chủ nhận email của tên miền. Con số là độ ưu tiên; số nhỏ hơn được thử trước.
- NS: máy chủ tên, nơi quyết định cuối cùng về DNS của tên miền.
- TXT: văn bản tự do. Chủ yếu dùng cho SPF, DKIM, DMARC và để xác minh quyền sở hữu với bên thứ ba.
- TTL: dữ liệu được lưu đệm bao nhiêu giây trước khi hỏi lại.
Đã tra cứu 10 giờ trước.