uta-net.com
Tên miền uta-net.com phản hồi tại địa chỉ IP 220.213.165.18. Địa chỉ này thuộc về Machizukuri Fukui Co., Ltd., đặt tại Nhật Bản. DNS của tên miền do Cloudflare quản lý, nơi quyết định mỗi tên miền phụ trỏ về đâu. Email của uta-net.com đi qua 5 máy chủ; máy chủ ưu tiên cao nhất là aspmx.l.google.com. Ngoài ra còn có 6 bản ghi TXT, dùng để xác minh quyền sở hữu tên miền với các dịch vụ bên ngoài và cấu hình bảo mật email qua SPF, DKIM và DMARC.
A Bản ghi A
- 220.213.165.18 300s
MX Bản ghi MX
- 1 aspmx.l.google.com 300s
- 5 alt2.aspmx.l.google.com 300s
- 5 alt1.aspmx.l.google.com 300s
- 10 alt3.aspmx.l.google.com 300s
- 10 alt4.aspmx.l.google.com 300s
NS Bản ghi NS
- nola.ns.cloudflare.com 21600s
- nile.ns.cloudflare.com 21600s
TXT Bản ghi TXT
- google-site-verification=6BgFyYD690Ir05OG7MvI07BI4yFPh9VK_jSL5sJS5Pc 300s
- _bveienagx18fp1kkls4xm0m8budvs9e 300s
- v=spf1 mx ip4:118.238.247.98 ip4:108.61.182.61 ip4:220.213.165.18 include:_spf.google.com include:sendgrid.net ~all 300s
- google-site-verification=VwWWDLUwsKPWNcerPQ5LtuAjxo4FOZEFeb8semA6Yg4 300s
- _e5m9i2ea4e4hbmztaifn6r9pjz0yg09 300s
- _pcr6xcsqm8ij4d6bh4ltlh58g2sk8da 300s
SOA Bản ghi SOA
- nile.ns.cloudflare.com 1800s
Ý nghĩa của từng bản ghi
- A và AAAA: địa chỉ IP của máy chủ, ở dạng IPv4 và IPv6.
- MX: các máy chủ nhận email của tên miền. Con số là độ ưu tiên; số nhỏ hơn được thử trước.
- NS: máy chủ tên, nơi quyết định cuối cùng về DNS của tên miền.
- TXT: văn bản tự do. Chủ yếu dùng cho SPF, DKIM, DMARC và để xác minh quyền sở hữu với bên thứ ba.
- TTL: dữ liệu được lưu đệm bao nhiêu giây trước khi hỏi lại.
Đã tra cứu 19 giờ trước.