usvisa-info.com
Tên miền usvisa-info.com phản hồi tại địa chỉ IP 18.252.251.101. DNS của tên miền do Amazon Route 53 quản lý, nơi quyết định mỗi tên miền phụ trỏ về đâu. Email của usvisa-info.com đi qua 4 máy chủ; máy chủ ưu tiên cao nhất là aspmx.l.google.com. Ngoài ra còn có 4 bản ghi TXT, dùng để xác minh quyền sở hữu tên miền với các dịch vụ bên ngoài và cấu hình bảo mật email qua SPF, DKIM và DMARC.
A Bản ghi A
- 18.252.251.101 681s
- 18.254.10.38 681s
- 18.254.13.15 681s
MX Bản ghi MX
- 10 aspmx.l.google.com 1800s
- 20 alt1.aspmx.l.google.com 1800s
- 20 aspmx2.googlemail.com 1800s
- 20 alt2.aspmx.l.google.com 1800s
NS Bản ghi NS
- ns-1299.awsdns-34.org 21600s
- ns-535.awsdns-02.net 21600s
- ns-475.awsdns-59.com 21600s
- ns-1754.awsdns-27.co.uk 21600s
TXT Bản ghi TXT
- iContact349536 300s
- google-site-verification=dgtswDaW3tGv9bfHX0Qkk_5NOmLga7aNIY2RNKYbZ8A 300s
- v=spf1 include:amazonses.com include:aspmx.googlemail.com include:_spf.google.com include:icontact.com ~all 300s
- google-site-verification=99OfZ942Dd17_nPIi8_W8tMd5exoSJwnxPH8jxCWByU 300s
SOA Bản ghi SOA
- ns-475.awsdns-59.com 900s
Ý nghĩa của từng bản ghi
- A và AAAA: địa chỉ IP của máy chủ, ở dạng IPv4 và IPv6.
- MX: các máy chủ nhận email của tên miền. Con số là độ ưu tiên; số nhỏ hơn được thử trước.
- NS: máy chủ tên, nơi quyết định cuối cùng về DNS của tên miền.
- TXT: văn bản tự do. Chủ yếu dùng cho SPF, DKIM, DMARC và để xác minh quyền sở hữu với bên thứ ba.
- TTL: dữ liệu được lưu đệm bao nhiêu giây trước khi hỏi lại.
Đã tra cứu 13 giờ trước.