☰

usnews.com

Địa chỉ IP 23.50.131.133
DNS quản lý bởi Akamai
Email Đã cấu hình
Bản ghi 31

Tên miền usnews.com phản hồi tại địa chỉ IP 23.50.131.133. DNS của tên miền do Akamai quản lý, nơi quyết định mỗi tên miền phụ trỏ về đâu. Email của usnews.com đi qua 5 máy chủ; máy chủ ưu tiên cao nhất là aspmx.l.google.com. Ngoài ra còn có 17 bản ghi TXT, dùng để xác minh quyền sở hữu tên miền với các dịch vụ bên ngoài và cấu hình bảo mật email qua SPF, DKIM và DMARC.

A Bản ghi A

MX Bản ghi MX

NS Bản ghi NS

TXT Bản ghi TXT

  • sophos-domain-verification=fdbec855e63b2071ff079de186cc1dac08b4dcd146309bb377d1820c918820b3 120s
  • new-relic-domain-verification=591561e673004044bd8d0cf855ba9839 120s
  • MS=53F8D243B656E9B6BC7EC4919F9DEE95B1F0CCCF 120s
  • activeprospect-domain-verification=dlfNZMvpeP1jrIsKaAMhXw== 120s
  • canva-site-verification=F4LwZMYYxT0n3z6kzeuhFA 120s
  • atlassian-sending-domain-verification=5e4cef2c-89a4-4129-bee1-21510f0414c4 120s
  • v=spf1 include:_spf.google.com include:amazonses.com include:_spf.psm.knowbe4.com ~all 120s
  • apple-domain-verification=xtaOhr8Aw90PleVE5ZhDVTj0KwLrgyiQrq7yCyJVyqY 120s
  • anthropic-domain-verification-d3ha5c=OMtK8MKwkNImi2On6rdzmKrCv 120s
  • cursor-domain-verification-jshhn7=6pHhQV2UmDIpQdOFz8KKnMJvA 120s
  • ZOOM_verify_X6FjtCkvSl6J_A5UT_QfLw 120s
  • adobe-idp-site-verification=5c15a9ed09bebe1d6398278573886d10fe5cafb99d913d8470eea3cf1b4ace4b 120s
  • google-site-verification=xIZHtG2pvMpgbVShSiwWfMgKz4LDGyAyAzgjUcjMXXk 120s
  • amazonses:mjXvXGVIDfLow8YqkAV7/olqcmeTMJoJQsJhjqlWtCU= 120s
  • google-site-verification=jj3i4XobUzIN56Yqaj_P0GJD_LnHSTxf19sl8OQbXO0 120s
  • yahoo-verification-key=nZs2Seb6dnVCIRmTQ3X2SkfBQKbDOEImx+PdFytBymQ= 120s
  • facebook-domain-verification=4onziq2r3y9y8wx1tf5ympb4sz11x8 120s

SOA Bản ghi SOA

  • a14-66.akam.net 600s

Ý nghĩa của từng bản ghi

  • A và AAAA: địa chỉ IP của máy chủ, ở dạng IPv4 và IPv6.
  • MX: các máy chủ nhận email của tên miền. Con số là độ ưu tiên; số nhỏ hơn được thử trước.
  • NS: máy chủ tên, nơi quyết định cuối cùng về DNS của tên miền.
  • TXT: văn bản tự do. Chủ yếu dùng cho SPF, DKIM, DMARC và để xác minh quyền sở hữu với bên thứ ba.
  • TTL: dữ liệu được lưu đệm bao nhiêu giây trước khi hỏi lại.

Đã tra cứu 9 giờ trước.